D
Dicread
HomeDictionaryDdreamer

dreamer

kẻ mộng mơ / người nằm mơ
Danh từ
Số nhiều: dreamers

Tdreamer mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi được dùng để chmt "kmng mơ", dreamer thường mang hàm ý vmt người có nhng lý tưởng cao đẹp, nhng khao khát ln lao nhưng đôi khi thiếu thc tế hoc xa ri thc ti. Tùy vào thái độ ca người nói, tnày có thmang nghĩa tích cc (ca ngi slc quan, tm nhìn) hoc tiêu cc (chtrích svin vông). Ví dụ, khi nói vmt nhà khi nghip có tm nhìn xa, dreamer là mt li khen; nhưng khi nói vmt người không chu làm vic mà chchờ đợi vn may, nó trthành mt li phê bình.

Ngược li, khi dùng vi nghĩa "người nm mơ", dreamer đơn thun là mt thut ngmô ttrng thái sinh lý ca mt người đang trong gic ngvà tri qua các gic mơ. Đây là nghĩa trung tính, thường xut hin trong các văn bn y khoa, tâm lý hc hoc mô ttrng thái ngủ.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit dreamer vi visionary. Trong khi dreamer có thbcoi là thiếu thc tế hoc không có kế hoch cthể để đạt được mc tiêu, thì visionary (người có tm nhìn) li ám chmt người không chmơ ước mà còn có khnăng nhìn ra nhng khnăng trong tương lai và có chiến lược để hin thc hóa chúng.

dreamer: Có thlà vin vông, thiếu căn cthc tế.
visionary: Có tm nhìn chiến lược, mang tính tiên phong và khthi.

Lưu ý vngpháp

dreamer là mt danh từ đếm được. Khi mun mô tai đó là kmng mơ, bn phi sdng mo ta hoc an phía trước (ví dụ: a dreamer). Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch là "mt kmng mơ" hoc "người hay mơ mng" tùy vào mc độ trang trng ca câu văn.

Ý nghĩa

Danh từkẻ mộng mơ

Một người tưởng tượng ra một phiên bản lý tưởng hóa hoặc không thực tế về tương lai hoặc cuộc đời của họ

He was always a dreamer, imagining he would one day lead a nation.

Anh ấy luôn là một kẻ mộng mơ, tưởng tượng rằng một ngày nào đó mình sẽ lãnh đạo một quốc gia.

Danh từngười nằm mơ

Một người trải qua những giấc mơ trong khi ngủ

The study focused on the brain activity of the average dreamer.

Nghiên cứu tập trung vào hoạt động não bộ của một người nằm mơ trung bình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error