D
Dicread
HomeDictionaryRrealist

realist

người thực tế / người theo chủ nghĩa hiện thực / người theo chủ nghĩa hiện thực chính trị
Danh từ
Số nhiều: realists

realist mô tmt người có cái nhìn khách quan, thc tế vcuc sng, không bchi phi bi nhngo tưởng hay mong mun chquan. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "người thc tế" (trong đời sng hàng ngày) hoc "người theo chnghĩa hin thc" (trong nghthut và chính trị). Skhác bit ct lõi nmchmt realist không tìm cách lý tưởng hóa svt mà chp nhn stht, dù stht đó có thnghit ngã hay không như ý mun.

Sphân bit vngcnh sdng

Trong giao tiếp thông thường, realist thường được dùng để đối lp vi idealist (người duy tâm/người lý tưởng hóa). Trong khi mt idealist tin vào nhng điu tt đẹp nht có thxy ra, thì mt realist tp trung vào nhng gì khthi và có căn cthc tế. Ví dụ, khi lp kế hoch kinh doanh, mt realist stính toán da trên ri ro thc tế thay vì kvng vào mt thành công rc rkhông căn cứ.

Trong lĩnh vc nghthut, realist chnhng nghsĩ theo trường phái hin thc, nhng người cgng tái hin thế gii mt cách chính xác nht, không thêm tht hay làm đẹp. Còn trong chính trị, realist (người theo chnghĩa hin thc chính trị) nhn mnh vào quyn lc và li ích quc gia thay vì các giá trị đạo đức hay lý tưởng chung.

Các lưu ý vnhm ln và cách dùng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ realist (danh tchngười) vi realistic (tính từ). Mt li phbiến là sdng realist để mô tmt hành động hoc mt kế hoch, trong khi đúng ra phi dùng realistic.

Mt kế hoch realist (Sai)
Mt kế hoch realistic (Đúng - Mt kế hoch thc tế)

Ngoài ra, cn lưu ý rng trong tiếng Vit, từ "thc tế" đôi khi mang nghĩa tiêu cc là "thc dng". Tuy nhiên, realist trong tiếng Anh mang sc thái trung lp hoc tích cc, nhn mnh vào stnh táo và khnăng đánh giá đúng tình hình, chkhông nht thiết là stính toán chi li hay ích knhư nghĩa ca từ "thc dng".

Ví dminh ha

Để mô tmt người thc tế: I'm a realist; I know we can't expect a miracle. (Tôi là mt người thc tế; tôi biết chúng ta không thmong đợi mt phép màu.)
Để mô tmt người theo chnghĩa hin thc trong nghthut: As a realist, she paints the city's slums without any romanticization. (Là mt người theo chnghĩa hin thc, cô ấy vnhng khuchut ca thành phmà không hlãng mn hóa chúng.)

Ý nghĩa

Danh từngười thực tế

Một người chấp nhận tình huống đúng như nó vốn có và sẵn sàng đối phó tương ứng, thay vì tưởng tượng nó khác đi

He is a realist who knows that the project will take much longer than planned.

Anh ấy là một người thực tế, người biết rằng dự án sẽ mất nhiều thời gian hơn so với kế hoạch.

Danh từngười theo chủ nghĩa hiện thực

Một nghệ sĩ hoặc nhà văn thể hiện mọi thứ đúng như chúng hiện hữu trong đời thực, không lý tưởng hóa hay phóng đại

The painter was a dedicated realist, capturing the gritty details of urban poverty.

Họa sĩ là một người theo chủ nghĩa hiện thực tận tụy, ghi lại những chi tiết trần trụi của sự nghèo đói ở đô thị.

Danh từngười theo chủ nghĩa hiện thực chính trị

Một người ủng hộ lý thuyết chính trị cho rằng các quốc gia hành động chủ yếu vì lợi ích riêng của họ để đảm bảo an ninh và quyền lực

The foreign policy advisor took a realist approach to the border dispute.

Cố vấn chính sách đối ngoại đã áp dụng cách tiếp cận của một người theo chủ nghĩa hiện thực chính trị đối với tranh chấp biên giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error