D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgiver

giver

người cho / tác nhân tạo nên
Danh từ
Số nhiều: givers

giver mang sc thái tích cc, thường dùng để chmt người có lòng vtha, hào phóng, sn lòng chia stài sn hoc thi gian ca mình cho người khác mà không mong cu đáp li. Trong nhiu ngcnh, tnày không chỉ đơn thun là người thc hin hành động đưa mt vt gì đó, mà còn hàm ý vmt phm cht đạo đức hoc mt li sng cng hiến.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, cn phân bit giver vi donor. Trong khi giver là mt thut ngchung và gn gũi, dùng cho mi hành động cho đi trong đời sng hàng ngày (như cho quà, cho li khuyên), thì donor mang tính trang trng và chuyên môn hơn, thường dùng trong bi cnh y tế (người hiến tng) hoc tthin chính thc (nhà ho tâm quyên góp cho tchc).

Ví dụ: Mt người mlà mt giver tn ty đối vi con cái, nhưng mt người quyên góp tin cho quvaccine sẽ được gi là mt donor.

Cách dùng mrng

Ngoài nghĩa chngười, giver còn được dùng như mt tác nhân to nên mt đặc đim nào đó. Khi mt yếu tcthmang li giá trhoc hương vcho mt tng thể, nó được coi là tác nhân to nên đặc đim đó.

Ví dụ: The secret ingredient is the giver of the dish's unique taste (Thành phn bí mt chính là tác nhân to nên hương vị độc đáo ca món ăn).

Lưu ý vngpháp

giver là mt danh từ đếm được. Khi mun nhn mnh tính cách ca mt người luôn sn lòng giúp đỡ, người ta thường dùng cm ta natural giver (mt người có bn cht hào phóng).

Ý nghĩa

Danh từngười cho

Một người cung cấp hoặc tặng một thứ gì đó cho người khác

He is a generous giver who donates to charity every month.

Danh từtác nhân tạo nên

Một người hoặc vật mang lại một đặc điểm hoặc phẩm chất cụ thể cho một tình huống hoặc một đối tượng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi