D
Dicread
HomeDictionaryDdoctrinal

doctrinal

thuộc về giáo lý / mang tính giáo điều
Tính từ

doctrinal được sdng để mô tnhng điu liên quan đến mt hthng nim tin, nguyên tc hoc lý thuyết chính thc. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi dùng trong bi cnh tôn giáo hoc chính trị, doctrinal mang nghĩa trung lp, dùng để chnhng vn đề thuc vgiáo lý hoc hc thuyết. Ví dụ, khi nói vmt cuc tranh lun doctrinal dispute, người ta đang đề cp đến sbt đồng vcác nguyên tc ct lõi ca mt nim tin cthể.

Tuy nhiên, khi dùng để mô tcách tư duy hoc hành động, doctrinal thường mang hàm ý tiêu cc, tương đương vi "mang tính giáo điu". Ở sc thái này, nó ám chvic tuân thmt cách máy móc, cng nhc các quy tc mà không xem xét đến thc tế hoc không chp nhn sthay đổi. Điu này tương tnhư cách dùng tdogmatic trong tiếng Anh.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ gia doctrinal và dogmatic. Mc dù chai đều có thdch là "giáo điu", nhưng doctrinal thiên vvic da trên mt hc thuyết (có thlà khách quan), trong khi dogmatic nhn mnh vào thái độ áp đặt và độc đoán ca người nói.

doctrinal difference: skhác bit vgiáo lý (trung lp).
dogmatic approach: cách tiếp cn giáo điu/độc đoán (tiêu cc).

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Vit, hãy cn trng khi dch doctrinal là "giáo điu" trong các văn bn hc thut hoc tôn giáo trang trng, vì từ "giáo điu" trong tiếng Vit hin đại thường mang nghĩa chê bai. Trong nhng trường hp đó, hãy sdng cm từ "thuc vgiáo lý" hoc "mang tính hc thuyết" để đảm bo tính khách quan.

Đúng: doctrinal purity $\rightarrow$ sthun khiết vgiáo lý.
Tránh: doctrinal purity $\rightarrow$ sthun khiết giáo điu (dgây hiu lm là scng nhc).

Vmt ngpháp, doctrinal là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về giáo lý

Liên quan đến hoặc dựa trên một tập hợp các niềm tin, nguyên tắc hoặc lời giảng cụ thể, đặc biệt là của một tôn giáo hoặc một đảng phái chính trị

The council spent hours debating the doctrinal differences between the two sects.

Hội đồng đã dành nhiều giờ để tranh luận về những khác biệt về giáo lý giữa hai giáo phái.

Tính từmang tính giáo điều

Tuân thủ nghiêm ngặt các tín điều đã thiết lập hoặc lý thuyết chính thức mà không cho phép sự sai lệch hay linh hoạt

The judge's ruling was based on a purely doctrinal interpretation of the law.

Phán quyết của thẩm phán dựa trên một cách giải thích luật pháp thuần túy mang tính giáo điều.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error