D
Dicread
HomeDictionaryDdeterminative

determinative

quyết định / xác định / từ định loại
Tính từDanh từ
Số nhiều: determinatives

determinative là mt tính tmang sc thái mnh mẽ, dùng để chmt yếu tcó scnh hưởng ln đến mc có ththay đổi hoàn toàn kết quhoc định hình bn cht ca mt svic. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "mang tính quyết định" hoc "mang tính xác định".

Skhác bit vsc thái

Khi mang nghĩa "quyết định", determinative thường được dùng trong các tình hung mà mt chi tiết nhhoc mt bng chng cthli trthành chìa khóa để đưa ra phán quyết cui cùng. Nó khác vi decisivechdecisive thường mô tmt hành động dt khoát hoc mt chiến thng áp đảo, trong khi determinative nhn mnh vào vai trò "định hướng" hoc "to ra kết quả" ca mt yếu tkhách quan.

Ví dụ: Mt chi tiết nhtrong hp đồng có thlà determinative (mang tính quyết định) đối vi vic giao dch có thành công hay không.

Khi mang nghĩa "xác định", tnày mô tnhng đặc đim ct lõi giúp phân loi hoc nhn din mt đối tượng. Điu này thường xut hin trong các văn bn khoa hc, sinh hc hoc phân tích dliu.

Ví dụ: Các đặc đim hình thái là yếu tdeterminative (mang tính xác định) để phân bit hai loài chim gn ging nhau.

Lưu ý trong ngôn nghc

Trong lĩnh vc ngôn nghc, determinative đóng vai trò là mt danh tvi nghĩa là "từ định loi". Đây là mt khái nim kthut, chcác ký hiu hoc du hiu đi kèm để làm rõ nghĩa cho từ đứng trước, đặc bit phbiến trong các hthng chviết cnhư chtượng hình. Người hc cn phân bit rõ gia tính tdeterminative (quyết định/xác định) và danh tdeterminative (từ định loi) để tránh nhm ln trong dch thut chuyên ngành.

Đim cn lưu ý vngpháp

determinative chyếu được sdng như mt tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết. Khi sdng, hãy đảm bo rng yếu tố được nhc đến thc scó khnăng chi phi kết quả, thay vì chlà mt yếu tố đóng góp thông thường (contributing factor).

Ý nghĩa

Tính từquyết định
[~][~ of something]

Có khả năng quyết định kết quả của một tình huống hoặc kết quả cụ thể

The evidence provided by the witness proved to be determinative in the jury's final verdict.

Những bằng chứng do nhân chứng cung cấp đã tỏ ra mang tính quyết định trong phán quyết cuối cùng của bồi thẩm đoàn.

Tính từxác định
[~][~ of something]

Đóng vai trò thiết lập hoặc định nghĩa bản chất hoặc đặc điểm của một điều gì đó

The genetic markers are determinative of the species' evolutionary lineage.

Các dấu chỉ di truyền giúp xác định dòng dõi tiến hóa của loài.

Danh từtừ định loại

Một từ, tiểu từ hoặc ký hiệu được sử dụng trong hệ thống chữ viết để chỉ rõ nhóm ý nghĩa hoặc phạm trù của từ đứng trước

In ancient Egyptian hieroglyphs, a determinative was placed at the end of a word to clarify its semantic class.

Trong chữ tượng hình Ai Cập cổ đại, một từ định loại được đặt ở cuối từ để làm rõ nhóm ý nghĩa của nó.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error