D
Dicread
HomeDictionaryDdeformity

deformity

dị hình
[C/U] Cả hai
Số nhiều: deformities

deformity mô tmt sthay đổi bt thường, không tnhiên vhình dáng hoc cu trúc ca mt vt thhoc bphn cơ thể, thường mang tính cht vĩnh vin. Trong ngcnh y khoa, tnày dùng để chnhng khiếm khuyết vmt vt lý, chng hn như dhình bm sinh hoc biến dng do chn thương. Cn lưu ý rng deformity nhn mnh vào kết qucui cùng là hình dáng bsai lch, thay vì quá trình gây ra sbiến dng đó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln deformity vi defect hoc disfigurement. Mc dù cba đều chnhng điu không hoàn ho, nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

deformity: Tp trung vào ssai lch vcu trúc hoc hình thể (ví dụ: mt ct sng bcong vo). Đây là mt đặc đim vhình dáng.
defect: Mang nghĩa rng hơn, chmt li, mt khiếm khuyết khiến vt gì đó không hot động bình thường (ví dụ: mt li trong thiết kế máy móc hoc mt khiếm khuyết vgen). Mt defect có thdn đến mt deformity, nhưng không phi mi defect đều biu hin ra bên ngoài thành deformity.
disfigurement: Thường dùng để chvic làm hng vbngoài, đặc bit là khuôn mt hoc làn da (ví dụ: vết so do bng), mang thiên hướng mô tsmt thm mhơn là sai lch cu trúc xương hay cơ.

Lưu ý vngcnh và cách dùng

Khi sdng deformity, hãy cn trng vì tnày có thmang sc thái nng nkhi nói vcon người. Trong giao tiếp hin đại và chuyên nghip, người ta thường ưu tiên các cm tnhnhàng hơn như physical impairment (suy gim chc năng vt lý) hoc congenital condition (tình trng bm sinh) để tránh gây tn thương.

Đúng: The patient has a congenital deformity of the spine. (Bnh nhân bdhình ct sng bm sinh.)
Tránh dùng trong giao tiếp xã hi thông thường: He has a deformity on his hand. (Thay vào đó, hãy dùng cách din đạt tinh tế hơn tùy vào tình hung cthể.)

Vmt ngpháp, deformity là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy thuc vào slượng các đim dhình được đề cp.

Countable when referring to a specific physical abnormality on a person or object. Uncountable when discussing the general state of being distorted or the phenomenon of structural warping.

Ý nghĩa

Danh từdị hình

Sự biến dạng vĩnh viễn về hình dáng hoặc hình thể tự nhiên của một thứ gì đó

The patient was born with a facial deformity.

Bệnh nhân sinh ra đã bị dị hình khuôn mặt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error