D
Dicread
HomeDictionaryDdeclivity

declivity

dốc xuống
Danh từ
Số nhiều: declivities

declivity là mt thut ngmang tính kthut và trang trng, dùng để mô tmt bmt nghiêng hoc mt độ dc đi xung. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "độ dc xung" hoc "dc xung". Đim mu cht cn lưu ý là declivity chtp trung vào hướng đi xung ca địa hình, trái ngược hoàn toàn vi acclivity (độ dc đi lên).

Skhác bit vsc thái và tvng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln declivity vi các tphbiến hơn như slope hoc gradient. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vngcnh:

slope: Đây là tthông dng nht, dùng để chbt kbmt nghiêng nào, bt klà đi lên hay đi xung. Trong khi đó, declivity chỉ định rõ hướng đi xung.
gradient: Thường được dùng trong toán hc, kthut hoc xây dng để chtlệ độ dc (độ dc bao nhiêu phn trăm). declivity thiên vmô tả đặc đim vt lý ca địa hình hơn là con số đo lường.

Ví dụ: Thay vì nói the slope of the hill (độ dc ca ngn đồi - chung chung), vic dùng the declivity of the hill snhn mnh rng ngn đồi đó đang dc xung.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Vì đây là mt tvng cao cp (advanced vocabulary), bn không nên sdng declivity trong các cuc hi thoi hàng ngày vì nó skhiến câu văn trnên quá cng nhc và thiếu tnhiên. Hãy dành tnày cho các văn bn mô tả địa cht, kiến trúc hoc văn chương trang trng.

Không nên dùng: The road has a steep declivity. (Trong giao tiếp thông thường, hãy dùng The road is very steep hoc The road slopes down sharply).
Nên dùng: The hikers struggled to maintain their balance on the treacherous declivity of the mountain. (Nhng người leo núi đã vt vả để githăng bng trên đon dc xung him trca ngn núi).

Vmt ngpháp, declivity là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdng vi mo txác định the khi nói vmt đon dc cthtrong mt khu vc địa lý.

Ý nghĩa

Danh từdốc xuống

Một độ dốc đi xuống hoặc một bề mặt nghiêng xuống dưới

The hikers struggled to maintain their balance on the steep declivity of the mountain.

Những người leo núi đã vất vả để giữ thăng bằng trên đoạn dốc xuống hiểm trở của ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error