D
Dicread
HomeDictionaryBbrother

brother

anh em trai / tu sĩ / người anh em
[C] Đếm được
Số nhiều: brothers

brother không chỉ đơn thun chmi quan hhuyết thng mà còn mang nhng sc thái ý nghĩa sâu sc vmt xã hi và tôn giáo. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên.

Used to count individual male siblings or members of a fraternity.

Ý nghĩa

Danh từanh em trai

Một anh hoặc em trai có cùng cha mẹ

My older brother lives in New York.

Anh trai tôi sống ở New York.

Danh từtu sĩ

Một thành viên của một dòng tu hoặc một tổ chức huynh đệ

He joined a brotherhood of monks.

Ông ấy đã gia nhập một hội huynh đệ các tu sĩ.

Danh từngười anh em

Một người đàn ông được xem là bạn thân hoặc một thành viên trong cùng một cộng đồng

The preacher addressed the congregation as brothers and sisters.

Vị mục sư đã gọi giáo đoàn là những người anh chị em.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error