D
Dicread
HomeDictionaryBbrother

brother

anh trai, em trai, huynh đệ
[C] Đếm được
Số nhiều: brothers

Thut ngnày mang ý nghĩa sâu sc vngun gc và huyết thng, thường ám chmt si dây liên kết bn cht sut đời, vượt xa ctình bn thông thường. Trong phm vi gia đình, mi quan hnày có thtri dài tsbo vệ, htrln nhau cho đến nhng cuc cnh tranh gay gt, phn ánh svn động phc tp trong quá trình cùng nhau trưởng thành. Trong các bi cnh xã hi hoc tâm linh, tnày chuyn sang ý nghĩa vsự đoàn kết và bình đẳng. Nó gi lên mt smnh, hthng nim tin hoc cuc đấu tranh chung, biến mt thut ngsinh hc thành biu tượng ca lòng trung thành và shtrln nhau gia nhng người đàn ông.

Dùng để đếm từng anh em trai hoặc các thành viên trong một hội huynh đệ.

Ý nghĩa

Danh từanh, em trai

Anh hoặc em trai cùng cha mẹ

"My older brother lives in New York."

Anh trai tôi sống ở New York.

Danh từtu sĩ, thành viên hội huynh đệ

Thành viên của một dòng tu hoặc một tổ chức huynh đệ

"He joined a brotherhood of monks."

Anh ấy đã gia nhập một hội tu sĩ.

Danh từanh em

Người đàn ông được xem là bạn thân hoặc thành viên trong cùng một cộng đồng

"The preacher addressed the congregation as brothers and sisters."

Vị mục sư gọi giáo đoàn là những anh chị em.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error