D
Dicread
HomeDictionaryDdative

dative

thuộc cách cho / cách cho
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: datives

dative là mt thut ngchuyên ngành ngôn nghc dùng để chmt loi cách ngpháp đặc thù. Trong tiếng Anh, mc dù không còn hthng biến đổi hình thái tphc tp như các ngôn ngcổ, nhưng khái nim dative vn tn ti dưới dng chc năng ca tân nggián tiếp. Khi mt hành động được hướng ti mt đối tượng nhn kết quca hành động đó (thường là người), đối tượng này được coi là nm trong cách cho.

Skhác bit vchc năng ngpháp

Người hc cn phân bit rõ gia tân ngtrc tiếp (direct object) và tân nggián tiếp (indirect object - dative). Tân ngtrc tiếp là đối tượng chu tác động trc tiếp ca hành động, trong khi tân nggián tiếp là đối tượng thhưởng hoc nhn ly đối tượng trc tiếp đó.

Ví dụ: Trong câu I gave her a book, a book là tân ngtrc tiếp, còn her đóng vai trò là cách cho (dative) vì cô ấy là người nhn cun sách.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng gii tto hoc for. Khi cu trúc câu thay đổi thành I gave a book to her, ther vn mang ý nghĩa ca cách cho, nhưng vmt hình thc, nó đã trthành mt thành phn bngữ đi kèm gii từ.

Lưu ý đối vi người hc tiếng Anh

Vì tiếng Vit không có hthng "cách" (case system) như tiếng Anh cổ, tiếng Đức hay tiếng La-tinh, nên khái nim dative có thgây tru tượng. Hãy hình dung dative đơn gin là "đối tượng nhn" trong các cu trúc trao đổi hoc chuyn giao.

Cn tránh nhm ln dative vi các loi cách khác như accusative (cách đối cách/tân ngtrc tiếp). Trong khi accusative trli cho câu hi "cái gì?" hoc "ai?" btác động, thì dative trli cho câu hi "cho ai?" hoc "cho cái gì?".

Sai lm: Coi mi tân ngữ đứng sau động từ đều là dative.
✅ Đúng: Chnhng đối tượng nhn kết quca hành động mi được gi là dative.

Vmt ngpháp, dative thường xut hin vi các động tmang tính cht chuyn giao như give (cho), send (gi), show (cho xem), hoc tell (kể/nói vi).

Countable when referring to a specific instance of a dative word in a sentence. Uncountable when referring to the abstract grammatical system of the dative case.

Ý nghĩa

Tính từthuộc cách cho

Liên quan đến hoặc biểu thị cách ngữ pháp được sử dụng cho tân ngữ gián tiếp của một động từ, thường chỉ người nhận hành động

In Latin, the dative case is frequently used to show the person to whom something is given.

Trong tiếng La-tinh, cách cho thường được sử dụng để chỉ người được nhận một thứ gì đó.

Danh từcách cho

Cách ngữ pháp dùng để diễn đạt tân ngữ gián tiếp của một câu

The word 'him' in the sentence 'I gave it to him' functions as a dative.

Từ `him` trong câu `I gave it to him` đóng vai trò là một cách cho.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error