D
Dicread
HomeDictionaryRreviewer

reviewer

nhà phê bình / người bình duyệt / người đánh giá
Danh từ
Số nhiều: reviewers

Treviewer trong tiếng Anh có phm vi nghĩa khá rng, tùy thuc vào ngcnh mà người hc cn la chn ttiếng Vit tươngng để tránh gây nhm ln. Đim mu cht là phân bit gia vic đánh giá mang tính nghthut, đánh giá mang tính hc thut và đánh giá mang tính qun trị. Phân bit ngcnh sdng Trong lĩnh vc văn hóa, nghthut hoc thương mi, reviewer là mt nhà phê bình hoc người viết bài đánh giá. Đây là nhng người xem xét mt sn phm (như phimnh, sách, thiết bị đin tử) và đưa ra nhn xét để định hướng cho người tiêu dùng. Ví dụ: a movie reviewer (mt nhà phê bình đinnh). Trong môi trường hc thut hoc nghiên cu, reviewer được dch là người bình duyt. Đây là nhng chuyên gia kim tra tính chính xác và giá trca mt bn tho khoa hc trước khi nó được xut bn. Vic sdng từ "nhà phê bình" trong ngcnh này skhông chính xác vì quy trình bình duyt (peer review) mang tính kim chng chuyên môn hơn là đưa ra quan đim cá nhân. Trong môi trường doanh nghip, reviewer là người đánh giá. Đây là cp qun lý hoc nhân sthc hin vic xem xét hiu qucông vic ca nhân viên. Ví dụ: performance reviewer (người đánh giá hiu sut). Các lưu ý vtvng dnhm ln Người hc cn phân bit reviewer vi critic. Mc dù chai đều có thdch là "nhà phê bình", nhưng critic thường mang sc thái chuyên sâu, hàn lâm và đôi khi kht khe hơn, trong khi reviewer thường tp trung vào vic cung cp thông tin tóm tt và đánh giá mc độ hài lòng cho công chúng. critic: Thường dùng cho các chuyên gia phân tích nghthut, văn hc (ví dụ: literary critic). reviewer: Thường dùng cho nhng người viết bài đánh giá trên báo chí, blog hoc các trang thương mi đin tử (ví dụ: product reviewer). Đặc đim ngpháp reviewer là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý chia số ít hoc snhiu phù hp vi chngtrong câu. Ví dụ: The reviewer suggests... (Người đánh giá gi ý...) hoc Many reviewers have praised... (Nhiu nhà phê bình đã khen ngi...).

Ý nghĩa

Danh từnhà phê bình

Người xem xét một tác phẩm, sản phẩm hoặc buổi biểu diễn và viết bài đánh giá chi tiết cho công chúng

"The movie reviewer gave the film a glowing recommendation."

Nhà phê bình điện ảnh đã đưa ra lời khen ngợi nồng nhiệt cho bộ phim.

Danh từngười bình duyệt

Người kiểm tra một tài liệu, bản thảo hoặc bài nghiên cứu để đánh giá chất lượng và tính xác thực trước khi xuất bản

"The academic journal sent the paper to an anonymous peer reviewer."

Tạp chí học thuật đã gửi bài báo cho một người bình duyệt ẩn danh.

Danh từngười đánh giá

Người thực hiện việc đánh giá chính thức về hiệu suất làm việc của nhân viên hoặc hiệu quả của một quy trình

"The annual performance reviewer noted that the employee had exceeded all targets."

Người đánh giá hiệu suất hàng năm ghi nhận rằng nhân viên này đã vượt mọi mục tiêu đề ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error