D
Dicread
HomeDictionaryCcontemplative

contemplative

trầm ngâm / chiêm nghiệm
Tính từ
So sánh hơn: more contemplativeSo sánh nhất: most contemplative

contemplative mô tmt trng thái tinh thn tp trung cao độ vào vic suy nghĩ, thường mang sc thái tĩnh lng, sâu sc và có phn hướng ni. Tnày không chỉ đơn thun là vic suy nghĩ vmt vn đề, mà gi lên hìnhnh mt người đang chìm đắm trong nhng lung tư duy chiêm nghim, tìm kiếm ý nghĩa hoc gii pháp mt cách chm rãi và cn trng.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, contemplative có sphân bit rõ rt vi các tcùng nhóm nghĩa như thoughtful hay pensive:

thoughtful: Thường mang nghĩa tích cc, chschu đáo, quan tâm đến người khác hoc đơn gin là đang suy nghĩ. Ví dụ: mt món quà thoughtful là mt món quà chu đáo.
pensive: Thường mang sc thái bun bã, u su hoc lo âu khi suy nghĩ. Nếu contemplative mang tính trung lp hoc thiên vtâm linh, triết hc, thì pensive li gi lên strm tư đầy ưu tư.
contemplative: Tp trung vào stĩnh lng và chiu sâu ca tư duy. Nó thường được dùng trong bi cnh thin định, tôn giáo hoc khi mt người đang cân nhc klưỡng mt quyết định quan trng trong cuc đời.

Ngcnh sdng và lưu ý

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "trm ngâm" (khi nói vvmt, thái độ) hoc "chiêm nghim" (khi nói vli sng, tư duy). Người hc cn lưu ý tránh nhm ln contemplative vi nhng tchsphân vân hay do dự.

Đúng: a contemplative mood (mt tâm trng trm ngâm/chiêm nghim) — thhin sbình yên và sâu sc.
Sai: Sdng contemplative để mô tvic lo lng vmt kthi sp ti (trong trường hp này, anxious hoc worried schính xác hơn).

Vmt ngpháp, contemplative chyếu đóng vai trò là mt tính tdùng để mô tả đặc đim ca con người, trng thái tâm lý hoc mt môi trường/không gian gi ssuy tư (ví dụ: a contemplative atmosphere - mt bu không khí trm mc).

Ý nghĩa

Tính từtrầm ngâm

Thể hiện hoặc bao gồm trạng thái suy nghĩ sâu sắc, tĩnh lặng hoặc chiêm nghiệm

He had a contemplative expression on his face as he stared at the painting.

Anh ấy có vẻ mặt trầm ngâm khi nhìn chằm chằm vào bức tranh.

Tính từchiêm nghiệm

Đặc trưng bởi xu hướng hướng tới thiền định tâm linh hoặc một lối sống suy tư

The monks led a contemplative life in the remote mountain monastery.

Các nhà sư đã sống một cuộc đời chiêm nghiệm trong tu viện hẻo lánh trên núi.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error