D
Dicread
HomeDictionaryRright-wing

right-wing

cánh hữu / phe cánh hữu
Tính từDanh từ

right-wing là mt thut ngchính trdùng để chnhng quan đim hoc nhóm ngườing hsbo thủ, duy trì các giá trtruyn thng và thường mong mun hn chế scan thip ca nhà nước vào kinh tế. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "cánh hu" hoc "phe cánh hu". Cn lưu ý rng ý nghĩa ca tnày hoàn toàn thuc vlĩnh vc chính trvà không liên quan gì đến hướng rhay vtrí vt lý bên phi.

Ý nghĩa

Tính từcánh hữu

Ủng hộ hoặc cổ xúy cho các quan điểm chính trị bảo thủ hoặc phản động, thường nhấn mạnh vào các giá trị truyền thống, hạn chế sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế và an ninh quốc gia mạnh mẽ

The candidate ran on a right-wing platform focusing on tax cuts and deregulation.

Ứng cử viên đã vận động dựa trên một cương lĩnh cánh hữu tập trung vào việc cắt giảm thuế và bãi bỏ các quy định.

Danh từphe cánh hữu

Một người hoặc một nhóm người nắm giữ các niềm tin chính trị bảo thủ hoặc phản động

The new legislation was heavily criticized by the right-wing.

Luật mới đã bị phe cánh hữu chỉ trích nặng nề.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error