D
Dicread
HomeDictionarySsamurai

samurai

võ sĩ samurai / người có tinh thần samurai
Danh từ
Số nhiều: samurai

samurai là mt thut ngữ đặc thù dùng để chtng lp chiến binh quý tc trong lch sNht Bn. Khi sdng tnày, người hc cn phân bit rõ gia nghĩa lch svà nghĩa bóng trong giao tiếp hin đại. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong ngcnh lch sử, samurai không chỉ đơn thun là mt "binh sĩ" mà là mt giai cp xã hi có đặc quyn, gn lin vi bquy tc đạo đức nghiêm ngt gi là Bushido (Võ sĩ đạo). Do đó, tnày mang sc thái trang trng, gi lên hìnhnh vlòng trung thành tuyt đối, klut thép và danh dự. Trong tiếng Anh hin đại, samurai thường được dùng như mtn dụ để mô tmt người có stp trung cao độ, knăng điêu luyn hoc tinh thn klut cc kkht khe trong mt lĩnh vc nào đó (ví dụ: kinh doanh, ththao). Khi dùng vi nghĩa này, tsamurai nhn mnh vào thái độ làm vic chuyên nghip và skiên định hơn là khnăng chiến đấu thc tế. Lưu ý vdch thut và nhm ln Người Vit thường dnhm ln hoc dùng chung các tnhư "võ sĩ" hay "kiếm khách". Tuy nhiên, cn lưu ý: samurai là mt tng lp xã hi (social class), trong khi swordsman (kiếm khách) chỉ đơn thun là người gii dùng kiếm. Tránh dch samurai thành "binh lính" thông thường vì slàm mt đi sc thái quý tc và tinh thn đặc trưng ca tnày. Ví dụ: Đúng: He is a samurai of the corporate world (Anhy là mt "võ sĩ" trong thế gii doanh nghip - hàm ý sklut và quyết lit). Sai: Dùng samurai để chbt kai biết võ thut hoc dùng kiếm mà không có sgn kết vi tinh thn klut hoc ngun gc Nht Bn.

Ý nghĩa

Danh từvõ sĩ samurai

Một thành viên thuộc tầng lớp quý tộc quân sự cha truyền con nối và tầng lớp sĩ quan của Nhật Bản thời trung cổ và cận đại

"The samurai followed a strict code of honor known as bushido."

Các võ sĩ samurai phục vụ lãnh chúa của họ với lòng trung thành tuyệt đối và tuân theo một bộ quy tắc danh dự nghiêm ngặt.

người có tinh thần samurai

Một người sở hữu các kỹ năng, kỷ luật hoặc tinh thần gắn liền với tầng lớp chiến binh truyền thống của Nhật Bản

Anh ấy tiếp cận sự nghiệp kinh doanh của mình với sự tập trung và chính xác của một võ sĩ samurai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error