D
Dicread
HomeDictionaryCclear-sighted

clear-sighted

sáng suốt
Tính từ
So sánh hơn: more clear-sightedSo sánh nhất: most clear-sighted

clear-sighted mô tmt trng thái nhn thc sc bén, khnăng nhìn thu bn cht ca mt vn đề mà không bchi phi bi cm xúc, định kiến hay nhngo tưởng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sáng sut", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào sminh mn và khnăng phân tích chính xác thc tế khách quan.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các ttương tự, clear-sighted mang tính cht nhn thc sâu sc hơn:

wise: thiên vskhôn ngoan tích lũy tkinh nghim sng và sphán đoán đúng đắn trong dài hn.
shrewd: thường mang nghĩa "khôn khéo" hoc "sc so", đôi khi hàm ý stính toán thc dng để đạt được li ích cá nhân.
clear-sighted: tp trung thun túy vào vic nhìn nhn stht mt cách chính xác, không bị đánh la bi vbngoài.

Ví dụ: Mt người shrewd có thnhìn ra khở để trc li, nhưng mt người clear-sighted snhìn ra ri ro timn mà người khác bqua.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln clear-sighted vi các tchthlc vt lý (nhìn rõ). Cn lưu ý rng trong hu hết các ngcnh chuyên nghip và hc thut, clear-sighted được dùng như mt tính tchphm cht trí tuhoc trng thái tâm lý.

Sai: He is clear-sighted after the eye surgery. (Trong trường hp này, hãy dùng can see clearly vì đây là thlc vt lý).
✅ Đúng: She remained clear-sighted despite the chaos of the political crisis. (Cô ấy vn giữ được ssáng sut bt chp shn lon ca cuc khng hong chính trị).

Đặc đim ngpháp

clear-sighted là mt tính tghép. Nó thường đứng sau động tliên kết như be, remain, hoc seem. Khi dùng để bnghĩa cho danh từ, nó đứng trước danh từ đó để nhn mnh đặc đim tính cách ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từsáng suốt

Có khả năng nhận thức một tình huống một cách chính xác và không bị ảo tưởng

The clear-sighted analyst predicted the market crash months in advance.

Nhà phân tích sáng suốt đã dự đoán sự sụp đổ của thị trường trước nhiều tháng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error