D
Dicread
HomeDictionarySshortsighted

shortsighted

thiển cận / cận thị
Tính từ
So sánh hơn: more shortsightedSo sánh nhất: most shortsighted

shortsighted mang hai lp nghĩa chính: mt nghĩa vt lý liên quan đến thlc và mt nghĩa bóng liên quan đến tư duy. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia hai ngcnh này để tránh nhm ln.

Ý nghĩa

Tính từthiển cận
[~ person]

Thiếu trí tưởng tượng, tầm nhìn xa hoặc kế hoạch dài hạn; không xem xét đến những hậu quả trong tương lai của các hành động hiện tại

The company's shortsighted decision to cut research funding led to its eventual bankruptcy.

Quyết định thiển cận của công ty khi cắt giảm kinh phí nghiên cứu đã dẫn đến sự phá sản cuối cùng.

Tính từcận thị
[~ person]

Không thể nhìn rõ các vật ở xa; mắc một lỗi khúc xạ của mắt được gọi là cận thị

Because he is shortsighted, he has to wear glasses to see the road signs while driving.

Vì bị cận thị, anh ấy phải đeo kính để nhìn rõ các biển báo giao thông khi lái xe.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error