D
Dicread
HomeDictionaryCcalibre

calibre

cỡ nòng / năng lực

/ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: calibres

calibre là mt từ đa nghĩa vi hai hướng sdng hoàn toàn khác bit: mt mang tính kthut vt lý và mt mang tính đánh giá phm cht con người. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để không nhm ln gia hai khái nim này.

Countable when referring to specific gun measurements (various calibres). Uncountable when describing the general level of a person's excellence (their professional calibre).

Ý nghĩa

Danh từcỡ nòng

Đường kính bên trong của nòng súng hoặc đường kính của viên đạn mà súng đó bắn ra

He prefers a .45 calibre pistol for target practice.

Anh ấy thích một khẩu súng ngắn cỡ nòng 0,45 để tập bắn.

Danh từnăng lực

Phẩm chất tính cách của một người hoặc mức độ khả năng của họ

The company is looking to recruit candidates of a higher professional calibre.

Công ty đang tìm kiếm tuyển dụng những ứng viên có năng lực chuyên môn cao hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error