D
Dicread
HomeDictionaryGglabrous

glabrous

nhẵn nhụi
Tính từ
So sánh hơn: more glabrousSo sánh nhất: most glabrous

glabrous là mt thut ngchuyên ngành, chyếu được sdng trong lĩnh vc thc vt hc và gii phu hc để mô tbmt nhn nhi, hoàn toàn không có lông hoc tóc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhn nhi" hoc "không lông". Đim quan trng cn lưu ý là glabrous không dùng để mô tlàn da mn màng theo nghĩa thm mthông thường (như smooth), mà dùng để chỉ đặc đim sinh hc ca mt cơ quan hoc bphn.

Ý nghĩa

Tính từnhẵn nhụi

Nhẵn và không có lông

The leaf of the plant is entirely glabrous.

Lá của loài cây này hoàn toàn nhẵn nhụi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error