D
Dicread
HomeDictionaryAanoxia

anoxia

tình trạng thiếu oxy
Danh từ

anoxia là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtình trng thiếu ht hoàn toàn oxy trong các mô cơ thể. Đim mu cht cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia anoxia và hypoxia. Trong khi hypoxia chtrng thái thiếu oxy (mc oxy thp hơn bình thường nhưng chưa mt hn), thì anoxia biu thmt trng thái cc đoan hơn, tc là gn như không còn oxy. Vic nhm ln hai tnày trong văn bn y khoa có thdn đến sai lch nghiêm trng vmc độ cp cu ca bnh nhân.

Phân bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Vit, chai ttrên thường được dch chung là "thiếu oxy", nhưng trong tiếng Anh, skhác bit vtin tlà yếu tquyết định:
Tin tan- (nghĩa là "không có") trong anoxia nhn mnh svng mt hoàn toàn.
Tin thypo- (nghĩa là "dưới/thp") trong hypoxia nhn mnh sst gim.

Ví dụ, nếu mt người bnght thhoàn toàn, bác sĩ sdùng anoxia. Nếu mt người leo núi lên cao và cm thy khó thdo không khí loãng, tình trng đó được gi là hypoxia.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày chyếu xut hin trong các báo cáo y tế, tài liu sinh hc hoc pháp y. Nó không phi là tvng thông dng trong giao tiếp hàng ngày. Khi mun mô tvic khó thhoc thiếu oxy mt cách bình dân, người bn ngthường dùng cm tlack of oxygen thay vì dùng thut ngchuyên môn anoxia.

Sai: I felt a bit of anoxia when the room was crowded. (Quá trang trng và sai mc độ).
✅ Đúng: The patient suffered from cerebral anoxia after the cardiac arrest. (Sdng chính xác trong ngcnh y khoa để chtình trng thiếu oxy não nghiêm trng).

Vmt ngpháp, anoxia là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từtình trạng thiếu oxy

Sự thiếu hụt hoàn toàn nguồn cung cấp oxy cho một bộ phận cơ thể hoặc toàn bộ cơ thể, thường dẫn đến tổn thương hoặc chết tế bào

The patient suffered from cerebral anoxia after the cardiac arrest.

Bệnh nhân bị thiếu oxy não sau khi ngưng tim.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error