D
Dicread
HomeDictionaryDdusky

dusky

u tối / sẫm màu
Tính từ
So sánh hơn: duskierSo sánh nhất: duskiest

dusky mang mt sc thái nhnhàng và gi hình hơn so vi các tchmàu ti thông thường. Khi mô tmôi trường hoc ánh sáng, nó không chỉ đơn thun là "ti" mà gi lên cm giác vthi đim chng vng, khi ánh sáng mt tri va tt nhưng bóng đêm chưa bao trùm hoàn toàn, to nên mt không gian u ti và mờ ảo.

Khi dùng để mô tlàn da, dusky mang hàm ý khen ngi, gi lên vẻ đẹp tnhiên, khe khon ca nhng tông màu sm màu. Điu này khác bit hoàn toàn vi dark (có thmang nghĩa trung tính hoc tiêu cc tùy ngcnh) hoc pale (nht nht). Vì vy, người hc cn lưu ý chn tnày khi mun din đạt mt vẻ đẹp trm mc hoc mt không gian u ti đầy cht thơ.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Vit, cdusky và dark đều có thdch là "ti" hoc "sm màu", nhưng sc thái sdng trong tiếng Anh rt khác nhau:

dusky: Gi smờ ảo, du nhẹ, thường gn lin vi thiên nhiên hoc vẻ đẹp hình thể. Ví dụ: dusky skin (làn da sm màu quyến rũ).
dark: Mang tính tuyt đối và trc din hơn, chsthiếu ht ánh sáng hoc màu sc đậm đặc. Ví dụ: a dark room (mt căn phòng ti om).

Lưu ý vngcnh sdng

Mt sai lm phbiến ca người hc là sdng dusky để mô tnhng thti tăm mt cách đáng shoc u ám. dusky không mang nghĩa tiêu cc hay rùng rn. Nếu mun mô tsu ám, hãy sdng gloomy hoc somber.

The haunted house was dusky. (Sai vì dusky quá nhnhàng cho mt ngôi nhà ma).
The evening sky was dusky. (Đúng vì mô tả ánh sáng u ti ca bui hoàng hôn).

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tmiêu tả, không thay đổi hình thái theo slượng hay ging, nhưng cn được đặt đúng vtrí trước danh thoc sau động tliên kết để đảm bo tính tnhiên trong câu.

Ý nghĩa

Tính từu tối

Có màu tối hoặc mờ, thường dùng để chỉ sắc nâu đậm hoặc xám

The room was filled with a dusky light that made it hard to see.

Căn phòng tràn ngập ánh sáng u tối khiến việc quan sát trở nên khó khăn.

Tính từsẫm màu

Có tông màu da hoặc nước da tối

She had beautiful dusky skin that glowed in the sunlight.

Cô ấy có làn da sẫm màu tuyệt đẹp, tỏa sáng dưới ánh nắng mặt trời.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error