D
Dicread
Trang chủTừ điểnAalloy

alloy

hợp kim / pha trộn / hòa quyện
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: alloysQuá khứ: alloyedPhân từ 2: alloyedV-ing: alloying

Vmt kthut, alloy thhin vic điu chnh mt cách chiến lược mt cht tinh khiết để đạt được các đặc tính vt lý ưu vit hơn. Đây không đơn thun là spha trn ngu nhiên, mà là mt quá trình kthut có mc đích nhm tăng cường độ bn, độ bn bhoc tính thm mca vt liu.

Theo nghĩa bóng, tnày mô tmt shòa quyn thường làm gim đi độ tinh khiết hoc cường độ. Khi các cm xúc bị "pha trn", điu đó thường ngụ ý rng mt cm xúc tích cc đang btiết chế hoc làm hng bi mt điu gì đó tiêu cc, tương tnhư cách thêm mt kim loi cơ bn vào vàng slàm gim giá trtinh khiết nhưng li tăng độ cng ca nó.

Countable when referring to a specific type of metal mixture, such as 'a durable alloy' or 'steel and bronze are alloys'. Uncountable when discussing the general process or substance of mixing metals.

Ý nghĩa

Danh từhợp kim

Một loại kim loại được tạo ra bằng cách kết hợp hai hoặc nhiều nguyên tố kim loại, thường là để tăng cường độ bền hoặc khả năng chống ăn mòn

Use an alloy.

Danh từpha trộn

Trộn một kim loại quý với một kim loại cơ bản hơn để thay đổi đặc tính của nó; nói một cách tổng quát hơn là trộn hai hoặc nhiều chất với nhau

Feel an alloy.

Ngoại động từhòa quyện
[~ something]

Kết hợp hoặc pha trộn theo cách làm thay đổi tính chất của một điều gì đó, thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tả sự trộn lẫn giữa các cảm xúc đối lập

Alloy the gold.

Ví dụ

Steel is a strong alloy of iron and carbon.

Thép là một hợp kim bền vững của sắt và cacbon.

Thợ kim hoàn sẽ pha trộn vàng với bạc để tăng độ cứng.

His triumph began to alloy with a feeling of deep regret.

Chiến thắng của anh ấy bắt đầu hòa quyện với một cảm giác hối tiếc sâu sắc.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi