D
Dicread
Trang chủTừ điểnPphysics

physics

vật lý học
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang đậm tính hc thut, gi nhc đến hìnhnh nhng chiếc bng đen phkín các phương trình phc tp, nhng phòng thí nghim và quá trình nghiên cu nghiêm ngt nhm tìm ra các quy lut phquát. Nó cho thy mt cách tiếp cn chính xác, mang tính toán hc để thu hiu vũ trụ, tnhng ht dưới nguyên tnhnht cho đến sbao la ca không gian.

Trong ngôn nggiao tiếp thông thường, khi đề cp đến vt lý ca mt tình hung, người ta thường tp trung vào các hn chế vcơ hc hoc cu trúc ca mt hành động vt lý. Chng hn, khi tho lun vvt lý ca mt cú nhy, chúng ta đang mô tquỹ đạo, trng lc và lc tác động, thay vì nói vknăng ththao ca người thc hin cú nhy đó.

Uncountable when referring to the scientific discipline as a whole. Countable when referring to specific courses of study or individual branches of the science, such as the physics of fluids.

Ý nghĩa

Danh từvật lý học

Nhánh khoa học nghiên cứu về bản chất và các đặc tính của vật chất và năng lượng

The professor specializes in theoretical physics.

Ví dụ

The professor specializes in theoretical physics.

Vị giáo sư chuyên nghiên cứu về vật lý lý thuyết.

Cụm từ kết hợp

quantum physics

Nghiên cứu về vật chất và năng lượng ở cấp độ cơ bản nhất

Vật lý lượng tử gii thích hành vi của các hạt dưới nguyên tử.

astrophysics

Nhánh thiên văn học nghiên cứu về các đặc tính vật lý của các thiên thể

Cô ấy quyết định theo đuổi bằng cấp vvật lý thiên văn để nghiên cứu các hố đen.

classical physics

Nhánh vật lý học nghiên cứu về các đối tượng và hiện tượng vĩ mô

Vật lý cổ điển là đủ để mô tả chuyển động của một quả táo đang rơi.

nuclear physics

Nghiên cứu về các thành phần và tương tác của hạt nhân nguyên tử

Cơ sở nghiên cứu tập trung vào vật lý hạt nhân và sản xuất năng lượng.

laws of physics

Những quy tắc cơ bản chi phối hành vi của vũ trụ vật chất

Theo các định luật vật lý, không có gì có thể di chuyển nhanh hơn ánh sáng.

Từ nguyên

Tnày bt ngun tphysike trong tiếng Anh trung cổ, vn có ngun gc tphysique trong tiếng Pháp cổ, và cui cùng là tphysica trong tiếng Latinh và physika trong tiếng Hy Lp (có nghĩa là các khoa hc tnhiên), da trên gc tphysis trong tiếng Hy Lp mang nghĩa là tnhiên.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi