D
Dicread
Trang chủTừ điểnAacquiescence

acquiescence

sự bằng lòng
Danh từ

acquiescence tả một trạng thái đồng ý hoặc chấp nhận một điều đó không sự phản kháng, nhưng điểm mấu chốt sự chấp nhận này thường mang tính miễn cưỡng hoặc thụ động. Thay nhiệt tình ủng hộ, người thực hiện hành động acquiescence thường chọn cách im lặng hoặc không phản đối để tránh xung đột hoặc không còn lựa chọn nào khác.

Sự khác biệt về sắc thái

Từ này khác biệt rệt với agreement (sự đồng ý) hay consent (sự bằng lòng/chấp thuận). Trong khi agreement consent hàm ý một sự đồng thuận chủ động tự nguyện, acquiescence lại gợi lên cảm giác cam chịu. dụ, nếu bạn đồng ý với một kế hoạch bạn thích , đó agreement; nhưng nếu bạn im lặng để kế hoạch đó diễn ra bạn không hài lòng, đó acquiescence.

Sử dụng acquiescence khi muốn diễn đạt sự hào hứng đồng thuận.
Sử dụng acquiescence khi muốn nhấn mạnh việc chấp nhận một cách thụ động hoặc miễn cưỡng.

Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng

Trong bối cảnh pháp , acquiescence thể được hiểu việc một bên im lặng trước một hành động xâm phạm quyền lợi của mình trong một thời gian dài, dẫn đến việc họ bị coi đã mặc nhiên chấp nhận tình trạng đó.

Về mặt ngữ pháp, đây một danh từ không đếm được. Khi chuyển sang dạng động từ acquiesce, từ này thường đi kèm với giới từ in ( dụ: acquiesce in the decision - chấp nhận quyết định một cách miễn cưỡng).

Ý nghĩa

Danh từsự bằng lòng

Sự chấp nhận một điều gì đó một cách miễn cưỡng mà không phản đối

His silence was taken as acquiescence to the new terms of the contract.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi