D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrelinquishment

relinquishment

sự từ bỏ / sự chuyển nhượng quyền lợi
Danh từ
Số nhiều: relinquishments

relinquishment mang sc thái trang trng và thường được sdng trong các văn bn pháp lý, hành chính hoc các tình hung chính thc. Tnày không chỉ đơn thun là vic "bỏ" mt thgì đó, mà nhn mnh vào hành động tnguyn tbmt quyn li, mt vtrí hoc mt tài sn mà người đó vn dĩ đang shu hoc có quyn yêu cu.

Ý nghĩa

Danh từsự từ bỏ

Hành động tự nguyện từ bỏ một yêu cầu, quyền lợi, tài sản hoặc vị trí

The relinquishment of his claim to the throne surprised the court.

Danh từsự chuyển nhượng quyền lợi

Quá trình chính thức bàn giao một quyền pháp lý hoặc một mảnh tài sản cho một bên khác hoặc cơ quan có thẩm quyền

The legal relinquishment of parental rights requires a court order.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi