D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdividend

dividend

cổ tức / lợi ích / số bị chia
[C/U] Cả hai
Số nhiều: dividends

Trong lĩnh vc tài chính, thut ngnày mang hàm ý mnh mvsphn thưởng và tínhn định. Nó đại din cho vic hin thc hóa giá trhu hình ca mt khon đầu tư, chuyn trng tâm tstăng trưởng giá trtài sn sang dòng tin thc tế mà tài sn đó to ra. Đây là động lc chính cho nhng nhà đầu tư thn trng đang tìm kiếm thu nhp thụ động.

Khi được dùng vi nghĩa phi tài chính, tnày gi lên ý tưởng vmt thành quả đạt được sau mt thi gian chờ đợi. Nó cho thy mt nlc hoc shy sinh ban đầu cui cùng đã chín mui để trthành mt kết qutích cc. Cách dùng này thường gp trong các cuc tho lun vchính trhoc xã hi để mô tnhng kết qukhquan tmt chính sách cthể, chng hn như li ích thòa bình.

Countable when referring to a specific payment amount or a particular benefit. Uncountable when referring to the general concept of profit distribution.

Ý nghĩa

Danh từcổ tức

Một khoản tiền mà công ty chi trả định kỳ cho các cổ đông từ lợi nhuận của mình

The company declared a quarterly dividend of fifty cents per share.

Danh từlợi ích

Một lợi thế hoặc kết quả tích cực có được từ một hành động hoặc tình huống cụ thể

The health benefits of exercise are a long-term dividend for the body.

Danh từsố bị chia

Một số được đem chia cho một số khác

In the equation 10 divided by 2, 10 is the dividend.

Ví dụ

The company paid a cash dividend to all preferred shareholders.

Công ty đã chi trả cổ tức bằng tiền mặt cho tất cả các cổ đông ưu đãi.

The new policy provided a peace dividend for the entire region.

Chính sách mới đã mang lại lợi ích hòa bình cho toàn bộ khu vực.

The student identified the dividend before performing the long division.

Học sinh đã xác định số bị chia trước khi thực hiện phép chia dài.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi