D
Dicread
Trang chủTừ điểnAagronomy

agronomy

nông học
Danh từ

agronomy là mt thut ngchuyên ngành dùng để chkhoa hc vqun lý đất và sn xut cây trng nhm nâng cao năng sut nông nghip. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "nông hc". Đim mu cht ca agronomy là skết hp gia khoa hc đất, di truyn hc cây trng và thc hành canh tác để ti ưu hóa sn lượng thc phm và si mt cách bn vng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln agronomy vi agriculture. Trong khi agriculture (nông nghip) là mt thut ngbao quát, bao gm cchăn nuôi, lâm nghip và kinh tế nông thôn, thì agronomy tp trung hp hơn vào khía cnh khoa hc ca vic trng trt và qun lý đất đai. Có thhiu agronomy là nn tng khoa hc giúp cho agriculture trnên hiu quhơn.

agriculture: Bao gm mi hot động sn xut nông nghip (ví dụ: nuôi bò, trng lúa, qun lý trang tri).
agronomy: Tp trung vào nghiên cu kthut (ví dụ: nghiên cu loi phân bón nào tt nht cho đất hoc cách lai to ging cây trng chu hn).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, báo cáo khoa hc hoc chương trình đào to đại hc. Khi nói vmt người chuyên gia trong lĩnh vc này, ta sdng tagronomist (nhà nông hc).

Đúng: The agronomist analyzed the soil composition to improve crop yield. (Nhà nông hc đã phân tích thành phn đất để ci thin năng sut cây trng.)
Sai: Sdng agronomy để mô tvic làm vườn đơn thun hoc sthích trng cây ti nhà, vì đây là mt ngành khoa hc chính quy.

Vmt ngpháp, agronomy là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt lĩnh vc nghiên cu hoc mt ngành khoa hc.

Ý nghĩa

Danh từnông học

Khoa học về quản lý đất và sản xuất cây trồng nhằm nâng cao năng suất nông nghiệp

The university offers a degree in agronomy for students interested in sustainable farming.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi