D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtightness

tightness

độ chặt / cảm giác thắt lại / độ hẹp / sự thắt chặt
Danh từ

tightness mô ttrng thái bkéo căng, bó sát hoc bgii hn mt cách nghiêm ngt. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa vt lý hu hình hoc nghĩa bóng vmt tâm lý và qun lý.

Sc thái sdng

Trong bi cnh vt lý, tightness dùng để chỉ độ cht ca mt nút tht, độ ôm sát ca qun áo hoc scăng ca mt si dây. Ví dụ, khi nói vmt chiếc váy, tightness nhn mnh vào vic trang phc quá cht gây khó chu. Trong y khoa, tnày mô tcm giác co tht hoc áp lc ti mt vùng cơ thể, thường liên quan đến đau đớn hoc căng thng.

Khi dùng vi nghĩa bóng, tightness ám chsgt gao, thiếu linh hot trong qun lý thi gian hoc tài chính. Ví dụ, tightness of the budget (sgt gao ca ngân sách) cho thy không có nhiu dư địa để chi tiêu thêm.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit tightness vi stiffness. Trong khi tightness thiên vskéo căng hoc bó cht (như mt si dây bkéo căng), thì stiffness li thiên vscng nhc, khó cử động (như khp bcng hoc mt tm vt liu không linh hot).

The stiffness of the knot (Sai nếu mun nói nút tht được buc cht)
The tightness of the knot (Đúng: Nút tht được buc rt cht)

Đặc đim ngpháp

tightness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, bn có thsdng các tính tnhư extreme (cc độ) hoc slight (nhẹ) đi kèm phía trước.

Ý nghĩa

Danh từđộ chặt

Trạng thái hoặc đặc tính được cố định chắc chắn tại một vị trí hoặc được kéo căng

The tightness of the knot ensured the bundle would not open.

Danh từcảm giác thắt lại

Cảm giác bị áp lực hoặc co thắt ở một bộ phận cơ thể, thường liên quan đến đau đớn hoặc lo âu

He complained of a strange tightness in his chest during the race.

Danh từđộ hẹp

Đặc tính hẹp hoặc có ít không gian để di chuyển

The tightness of the corridor made it difficult for two people to pass each other.

Danh từsự thắt chặt

Trạng thái bị kiểm soát hoặc hạn chế nghiêm ngặt, đặc biệt là về tài chính hoặc quy định

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi