D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsecurity

security

sự an toàn / an ninh / chứng khoán / tài sản thế chấp

/sɪˈkjɔːɹəti/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: securities

Từ này gợi lên cảm giác về sự ổn định được bảo vệ trước những biến động, cho đó nguy hiểm về mặt vật , sự bất ổn về hội hay rủi ro về tài chính.

Xét về mặt cảm xúc, từ này tả sự bình an trong tâm khi biết rằng bản thân đang an toàn. Điểm khác biệt so với safety (sự an toàn) security thường hàm ý một trạng thái bền vững hoặc một hệ thống bảo vệ, thay chỉ đơn thuần việc không gặp phải tác hại tức thời.

Trong các bối cảnh chuyên môn kỹ thuật, từ này đề cập đến các biện pháp chủ động (như bảo vệ, khóa, hóa) được sử dụng để ngăn chặn sự vi phạm hoặc xâm nhập. mang hàm ý về sự cảnh giác khả năng kiểm soát.

Trong thuật ngữ tài chính, ý nghĩa chuyển sang hướng "đảm bảo". một tài sản thể giao dịch hay tài sản thế chấp cho một khoản vay, hình ảnh cốt lõi đây một thứ đó tạo ra nền tảng vững chắc hoặc một phương án dự phòng để giảm thiểu tổn thất.

Uncountable when referring to a general feeling of safety ('a sense of security') or the systems protecting a building ('airport security'). Countable when referring to tradable financial assets like stocks and bonds ('government securities').

Ý nghĩa

Danh từsự an toàn

Trạng thái không gặp nguy hiểm hoặc bị đe dọa

The new alarm system provides a greater sense of security for the homeowners.

Danh từan ninh

Các biện pháp phòng ngừa được thực hiện để bảo vệ một tòa nhà, một cá nhân hoặc một khu vực khỏi sự xâm nhập trái phép hoặc bị tấn công

Airport security has been tightened following the recent incident.

Danh từchứng khoán

Một công cụ tài chính đại diện cho một loại giá trị tài chính nào đó, chẳng hạn như cổ phiếu hoặc trái phiếu

Danh từtài sản thế chấp

Một tài sản được ký gửi để đảm bảo rằng khoản vay sẽ được hoàn trả

He used his house as security for the bank loan.

Ví dụ

The new alarm system provides a greater sense of security for the homeowners.

Hệ thống báo động mới mang lại cảm giác an toàn hơn cho những người chủ nhà.

Airport security has been tightened following the recent incident.

An ninh sân bay đã được thắt chặt sau sự cố gần đây.

Nhà đầu tư đã đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình bằng cách mua các loại chứng khoán chính phủ.

He used his house as security for the bank loan.

Anh ấy đã dùng ngôi nhà của mình làm tài sản thế chấp cho khoản vay ngân hàng.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi