D
Dicread
Trang chủTừ điểnLload

load

vật nặng / khối lượng công việc / tải điện / chất lên / nạp / tải
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: loadsQuá khứ: loadedPhân từ 2: loadedV-ing: loading

Tnày mang li cm giác vt lý vtrng lượng và áp lc. Dù là hàng hóa hu hình hay gánh nng tinh thn, hìnhnh ct lõi ca nó là trng thái dung tích blp đầy đến gii hn.

Nó thường ngụ ý mt schuyn đổi ttrng thái trng rng sang trng thái đầy, to ra cm giác sn sàng hoc ngược li, là mt scăng thng quá mc.

Countable when referring to a specific shipment or a distinct quantity of cargo. Uncountable when referring to the general amount of electrical or systemic stress on a machine.

Ý nghĩa

Danh từvật nặng

Một trọng lượng hoặc số lượng lớn của thứ gì đó đang được vận chuyển

The truck was carrying a heavy load of bricks.

Danh từkhối lượng công việc

Lượng công việc hoặc nhiệm vụ mà một người được yêu cầu phải xử lý

Danh từtải điện

Lượng điện năng đang được tiêu thụ từ một mạch điện hoặc hệ thống

Ngoại động từchất lên
[~ something]

Đặt một lượng lớn thứ gì đó vào một phương tiện hoặc vật chứa

We need to load the luggage into the car.

Ngoại động từnạp
[~ something with something]

Nạp đạn vào vũ khí hoặc nạp vật liệu cần thiết vào một thiết bị

He loaded the gun with bullets.

Ngoại động từtải
[~ something]

Truyền dữ liệu từ thiết bị lưu trữ vào bộ nhớ của máy tính

Ví dụ

The truck was carrying a heavy load of bricks.

Chiếc xe tải đang chở một vật nặng gạch.

She has a heavy work load this semester.

Cô ấy có khối lượng công việc nặng nề trong học kỳ này.

Lưới điện đã bị sập dưới mức tải điện cao điểm.

We need to load the luggage into the car.

Chúng ta cần chất hành lý vào trong xe ô tô.

He loaded the gun with bullets.

Anh ấy đã nạp đạn vào súng.

Hãy đợi một lát trong khi chương trình đang tải.

Cụm động từ

load up

chất lên

Họ đã chất hành lý cắm trại lên xe tải cho chuyến đi.

load down

chất nặng lên

Con lừa bị chất nặng lên những bao ngũ cốc nặng nề.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi