D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstretch

stretch

kéo giãn / vươn vai / gia hạn / đoạn

/stɹɛtʃ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: stretchedPhân từ 2: stretchedV-ing: stretching

Hìnhnh trung tâm ca tnày là scăng ra ca mt vt liu đàn hi khi bkéo đến gii hn. Nó truyn ti cm giác vsmrng, cho dù đó là vmt vt lý, thi gian hay khái nim.

Trong các ngcnh vt lý, tnày gi lên slinh hot và khnăng phc hi. Khác vi pull (kéo) vn chlà mt chuyn động đơn thun, stretch (kéo giãn) hàm ý mt sthay đổi vhình dáng hoc mt bài kim tra vkhnăng chu đựng.

Khi áp dng cho thi gian hoc ngun lc, tnày mang sc thái ca scăng thng. Vic stretch (gia hn) mt ngân sách hoc mt thi hn có nghĩa là làm cho thgì đó kéo dài hơn mc bình thường, thường là chm đến ngưỡng sp đổ vỡ.

Trong các ngcnh vtâm lý hoc knăng, tnày thường mang nghĩa tích cc, gi ý vsphát trin và ththách. Mt "mc tiêu vươn xa" (stretch goal) là mt mc tiêu đầy tham vng, buc mt cá nhân phi mrng nhng khnăng hin ti ca họ.

Countable when referring to a specific distance or a period of time (a stretch of road). Uncountable when referring to the act of extending something (the stretch of the fabric).

Ý nghĩa

Ngoại động từkéo giãn
[~ someone][~ something]

Kéo một vật gì đó để làm tăng chiều dài hoặc chiều rộng

He stretched the rubber band until it snapped.

Nội động từvươn vai

Duỗi các chi hoặc cơ thể để làm giảm căng thẳng

I always stretch my legs after a long flight.

Ngoại động từgia hạn
[~ something]

Làm cho một thứ gì đó kéo dài hơn hoặc bao phủ một diện tích lớn hơn

We had to stretch the budget to cover the extra costs.

Danh từđoạn

Một khoảng thời gian hoặc một khoảng cách liên tục

The road is a long stretch of empty highway.

Ví dụ

She stretched the fabric to fit the frame.

Cô ấy đã kéo giãn tấm vải để vừa với khung.

It is important to stretch before exercising.

Việc giãn cơ trước khi tập thể dục là rất quan trọng.

They tried to stretch their savings until payday.

Họ cố gắng kéo dài khoản tiền tiết kiệm cho đến ngày nhận lương.

The athlete ran a final stretch of the track.

Vận động viên đã chạy đoạn cuối cùng của đường chạy.

Cụm động từ

stretch out

Duỗi thẳng tay chân hoặc nằm xuống để thư giãn

Sau chuyến đi bộ đường dài, tôi chỉ muốn nằm dài trên ghế sofa.

stretch to

Có đủ khả năng chi trả cho một thứ gì đó

Mức lương của anh ấy không đủ để mua một chiếc xe hơi mới.

stretch back

Kéo dài về trước trong thời gian hoặc khoảng cách

Lịch sử gia đình kéo dài về trước hàng thế kỷ.

stretch along

Trải dài theo một hướng nhất định trên một khoảng cách

Đường bờ biển trảii dọc theo hàng dặm.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi