D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexam

exam

kỳ thi
[C] Đếm được
Số nhiều: examsQuá khứ: exammedPhân từ 2: exammedV-ing: examming

exam là dng viết tt phbiến ca examination. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái trang trng và chính thc hơn so vi test. Khi nói đến exam, người ta thường hình dung đến nhng kthi mang tính quyết định, có quy mô ln và được tchc bài bn, chng hn như kthi tt nghip hoc kthi cui kti các trường đại hc. Ngược li, test thường dùng cho các bài kim tra ngn, định khoc không chính thc nhm đánh giá tiến độ hc tp hàng ngày.

Phân bit sc thái sdng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là skhác bit gia exam và test khi dch sang tiếng Vit. Mc dù chai đều có thdch là "bài kim tra" hoc "kthi", nhưng ngcnh sdng rt khác nhau:

exam: Dùng cho các skin đánh giá ln. Ví dụ: final exam (kthi cui kỳ), entrance exam (kthi tuyn sinh).
test: Dùng cho các bài kim tra nhỏ. Ví dụ: spelling test (kim tra chính tả), unit test (kim tra sau mi chương).

Ngoài ra, exam còn được sdng trong lĩnh vc y tế vi nghĩa là "khám bnh" (medical examination). Trong trường hp này, nó không phi là mt bài thi kiến thc mà là quá trình bác sĩ kim tra sc khe ca bnh nhân.

Lưu ý vngpháp và kết hp t

Khi sdng exam, người hc nên chú ý các cm từ đi kèm (collocations) để din đạt tnhiên hơn:

Để nóii thi" hoc "làm bài thi", hãy dùng động ttake hoc sit (trong tiếng Anh-Anh). Ví dụ: take an exam hoc sit an exam.
Để nói vvic "tchc thi" hoc "ra đề thi", hãy dùng động tgive hoc set. Ví dụ: the teacher gave a difficult exam.

Tránh nhm ln bng cách sdng sai động tnhư do an exam trong các văn bn trang trng, dù trong giao tiếp hng ngày điu này đôi khi vn được chp nhn.

Countable when referring to a specific test paper or a scheduled evaluation event.

Ý nghĩa

Danh từkỳ thi

Một bài kiểm tra chính thức về kiến thức hoặc trình độ của một người trong một môn học cụ thể

The final exam is scheduled for Friday.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi