D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsite

site

địa điểm / trang web / đặt vị trí

/saɪt/

[C] Đếm được

site thường được hiu là mt vtrí vt lý cthể, nhưng trong thi đại kthut số, nó được dùng phbiến để chkhông gian trên mng. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi dch thut.

Skhác bit gia vtrí vt lý và không gian s

Khi nói về địa đim vt lý, site thường mang sc thái là mt khu đất được chn cho mt mc đích cthể, chng hn như xây dng hoc kho cổ. Nó khác vi place (mt tmang nghĩa chung chung hơn vnơi chn) hay location (nhn mnh vào ta độ hoc vtrí chính xác trên bn đồ).

Ví dụ: construction site (công trường xây dng) hoc archaeological site (di chkho cổ).

Trong ngcnh internet, site là cách gi ngn gn ca website. Tuy nhiên, cn lưu ý rng mt site có thbao gm nhiu page (trang đơn lẻ). Mt sai lm phbiến là dùng page để chtoàn bmt trang web ln.

Đúng: The company's site is down (Trang web ca công ty bsp).
Sai: The company's page is down (Nếu bn mun nói toàn bhthng web ca hkhông truy cp được).

Cách dùng như mt động t

Khi đóng vai trò là động từ, site có nghĩa là chn mt vtrí cthể để đặt hoc xây dng mt thgì đó. Đây là cách dùng mang tính kthut và trang trng hơn so vi tplace hay put.

Ví dụ: The new factory was sited near the river (Nhà máy mi được đặt vtrí gn con sông).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, site là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từđịa điểm

Một nơi mà một sự kiện hoặc hoạt động cụ thể đang diễn ra, hoặc nơi một tòa nhà hoặc đài tưởng niệm tọa lạc

Visit the site.

Danh từtrang web

Một khu vực trên mạng internet chứa một tập hợp các trang web có liên quan với nhau

Find the site.

Danh từđặt vị trí

Xác định vị trí hoặc xây dựng một thứ gì đó tại một nơi cụ thể

Clear the site.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi