D
Dicread
Trang chủTừ điểnOofficial

official

chính thức / quan chức, trọng tài
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: officialsQuá khứ: officialPhân từ 2: officialV-ing: officiallySo sánh hơn: more officialSo sánh nhất: most official

Khi đóng vai trò một tính từ, thuật ngữ này giúp phân biệt giữa những thông tin truyền thông chính thức, được phê duyệt với những tin đồn không chính thức hoặc mang tính suy đoán. hàm ý một mức độ hợp pháp trách nhiệm giải trình, cho thấy thông tin này xuất phát từ nguồn thẩm quyền cao nhất trong một hệ thống phân cấp.

Khi đóng vai trò một danh từ, từ này chuyển từ đặc điểm của quyền hạn sang chính người nắm giữ quyền hạn đó. Điều này tạo ra một sự song hành, nơi một quan chức thể ban hành một sắc lệnh chính thức, kết hợp vai trò của nhân với quyền lực tổ chức họ đại diện.

Countable as a person (an official) or uncountable as a quality.

Ý nghĩa

Tính từchính thức

Được ủy quyền bởi một cơ quan có thẩm quyền hoặc được phê duyệt bởi một cơ quan quản lý

The company released an official statement.

Danh từquan chức, trọng tài

Người giữ một chức vụ công hoặc người thực thi luật lệ trong một môn thể thao

The game official blew the whistle for a foul.

Ví dụ

The government issued an official warning about the storm.

Chính phủ đã đưa ra một cảnh báo chính thức về cơn bão.

The match official signaled for a penalty kick.

Trọng tài đã ra hiệu cho một quả phạt đền.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi