D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfoul

foul

hôi thối / phạm quy / xấu / lỗi / làm ô nhiễm / phạm lỗi
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: foulsQuá khứ: fouledPhân từ 2: fouledV-ing: fouling

foul là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào ngcnh, tcm giác vt lý đến quy tc trong ththao và điu kin tnhiên. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành mt tchung chung như "xu" hoc "sai", trong khi thc tế mi ngcnh yêu cu mt tvng chuyên bit.

Sc thái vmùi vvà sự ô nhim

Khi mô tmùi vị, foul mang nghĩa cc kghê tm, hôi thi, thường gi liên tưởng đến sphân hy hoc cht thi. Nó mnh hơn nhiu so vi bad (xu/tệ). Ví dụ, foul smell sẽ được dch là "mùi hôi thi" thay vì chlà "mùi khó chu".

Trong ngcnh môi trường, foul đóng vai trò là mt động tcó nghĩa là làm ô nhim hoc làm bn mt ngun nước hoc không khí. Cn phân bit foul vi pollute; trong khi pollute thường dùng cho quy mô công nghip hoc môi trường rng ln, foul thường gi cm giác vsvy bn trc tiếp và gây ghê tm.

Sc thái trong ththao và hành vi

Trong lĩnh vc ththao, foul được dùng cnhư mt danh từ (li) và mt động từ (phm li). Đây là nhng thut ngkthut chvic vi phm lut chơi. Người hc cn lưu ý không nhm ln foul vi mistake (sai lm). Mt mistake có thlà do kthut kém, nhưng mt foul là hành vi phm quy, vi phm quy tc chung ca trn đấu.

He made a mistake against the player (Anh ta mc sai lm đối vi cu thủ - không tnhiên)
He committed a foul against the player (Anh ta đã phm li vi cu thủ)

Sc thái vthi tiết và trng thái

Khi nói vthi tiết, foul weather mô tả điu kin cc kxu, thường là skết hp ca mưa ln, gió mnh và bão, gây khó khăn cho vic di chuyn. Trong trường hp này, nó mang sc thái nng nhơn bad weather.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: khi đóng vai trò là tính tmô tmùi vhoc thi tiết, foul đứng trước danh từ. Khi là động ttrong ththao, nó thường đi kèm vi các tân ngchngười btác động.

Countable when referring to a specific rule violation in a game (three fouls). Uncountable when describing a general state of filth or corruption.

Ý nghĩa

Tính từhôi thối

có mùi hoặc vị ghê tởm

The air was thick with a foul stench of rotting fish.

Tính từphạm quy

không công bằng hoặc vi phạm luật chơi của một trò chơi

The player was penalized for a foul tackle.

Tính từxấu

cực kỳ khó chịu hoặc có bão

The sailors struggled to navigate through the foul weather.

Danh từlỗi

một hành vi không công bằng trong thể thao

The referee called a foul against the home team.

Ngoại động từlàm ô nhiễm
[~ someone][~ something]

làm cho cái gì đó trở nên bẩn hoặc bị ô nhiễm

The oil spill fouled the pristine waters of the bay.

Ngoại động từphạm lỗi
[~ someone]

phạm lỗi đối với một cầu thủ trong thể thao

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi