D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlicense

license

giấy phép / cấp phép / cấp quyền sử dụng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: licensesQuá khứ: licensedPhân từ 2: licensedV-ing: licensing

Thut ngnày mang đậm tính pháp lý và sự ủy quyn chính thc. Nó gi lên mt hthng có cu trúc, nơi mt cơ quan có thm quyn cao hơn xác nhn năng lc hoc quyn hn ca mt cá nhân để thc hin mt hành động cthể, từ đó to ra ranh gii rõ ràng gia nhng người được phép và nhng người bcm.

Trong lĩnh vc thương mi, tnày chuyn sang ý nghĩa ca mt tha thun hp đồng. Nó mô tvic chuyn giao quyn hn có kim soát, trong đó chshu vn giquyn shu nhưng cho phép mt bên khác sdng tài sn đó theo các điu kin cthể, thường là có trphí.

Countable when referring to the physical permit or the specific agreement (a driver's license). Uncountable when referring to the general state of having permission or freedom to act.

Ý nghĩa

Danh từgiấy phép

Một văn bản chính thức cho phép thực hiện, sử dụng hoặc sở hữu một điều gì đó

He finally got his driver's license.

Ngoại động từcấp phép
[~ someone][~ something]

Trao quyền chính thức cho ai đó hoặc tổ chức nào đó để hoạt động

Ngoại động từcấp quyền sử dụng
[~ someone][~ something]

Cho phép một đối tượng sở hữu trí tuệ được sử dụng

The company licensed the software to several third-party developers.

Ví dụ

I have a license.

Tôi có giấy phép.

Show me your license.

Cho tôi xem giấy phép của bạn.

He needs a license.

Anh ấy cần một cái giấy phép.

She got her license yesterday.

Cô ấy đã lấy được giấy phép vào ngày hôm qua.

Do you have a fishing license?

Bạn có giấy phép câu cá không?

I lost my driver's license.

Tôi đã làm mất bằng lái xe.

Bạn cần có giấy phép để vận hành chiếc cần cẩu này.

Office

Thành phố sẽ không cấp phép cho câu lạc bộ mới.

Travel

He used his license to enter the restricted area.

Anh ta đã dùng giấy phép của mình để đi vào khu vực hạn chế.

Detective

The firm decided to license the technology globally.

Công ty đã quyết định cấp quyền sử dụng công nghệ này trên toàn cầu.

Business

Chúng ta phải đảm bảo rằng nhà cung cấp đã được cấp phép đúng quy định.

Business

The crown refused to license the royal press.

Hoàng gia đã từ chối cấp phép cho cơ quan báo chí hoàng gia.

History

Cụm động từ

license out

cấp quyền sử dụng cho bên khác để sản xuất hoặc bán sản phẩm hoặc sử dụng bằng sáng chế

Gã khổng lồ dược phẩm đã quyết định cấp quyền sử dụng bằng sáng chế cho các công ty nhỏ hơn để tăng cường phân phi toàn cầu.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi