D
Dicread
Trang chủTừ điểnRreferee

referee

trọng tài / làm trọng tài / xác nhận năng lực
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: refereesQuá khứ: refereedPhân từ 2: refereedV-ing: refereeing

referee thường được hiu phbiến nht trong ngcnh ththao, dùng để chngười điu hành trn đấu nhm đảm bo tính công bng và tuân thlut lệ. Tuy nhiên, người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý rng tnày còn có mt nghĩa hoàn toàn khác trong ngcnh tuyn dng và hc thut, đó là người viết thư gii thiu hoc người xác nhn năng lc cho mtng viên.

Refers to the individual person acting as the official or the professional providing a reference.

Ý nghĩa

Danh từtrọng tài

Một quan chức theo dõi một trận đấu để đảm bảo các quy tắc được tuân thủ

The referee blew the whistle to signal a foul.

Ngoại động từlàm trọng tài
[~ someone][~ something]

Đóng vai trò là trọng tài cho một cuộc thi thể thao

He was hired to referee the championship final.

Ngoại động từxác nhận năng lực
[~ someone]

Cung cấp một thư giới thiệu chuyên môn cho một người đang nộp đơn xin việc hoặc vị trí học thuật

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi