D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcommission

commission

đơn đặt hàng / tiền hoa hồng / ủy ban / đặt làm / đưa vào hoạt động
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: commissionsQuá khứ: commissionedPhân từ 2: commissionedV-ing: commissioning

Tnày mang hàm ý mnh mvsự ủy quyn và tính chính thng chính thc. Dù là khi đề cp đến mt khon khuyến khích tài chính, mt cơ quan chính phhay mt tác phm nghthut, thì đim chung ct lõi luôn là mt tha thun chính thc hoc mt nhim vụ được giao bi mt người có thm quyn.

Trong bi cnh chuyên nghip, ý nghĩa ca tnày thay đổi linh hot gia thế gii sáng to, nơi nó ám chmt yêu cu đặt làm riêng, và thế gii quân shoc công nghip, nơi nó biu thschuyn đổi ttrng thái chsang trng thái hot động chính thc. Tnày khác vi mt "đơn đặt hàng" thông thường vì nó thường đòi hi knăng chuyên môn cao hoc mt sbnhim pháp lý chính thc.

Countable when referring to a specific project, a payment, or a committee. Uncountable when referring to the general system of payment by percentage.

Ý nghĩa

Danh từđơn đặt hàng

Một yêu cầu chính thức để tạo ra một tác phẩm nghệ thuật hoặc một công trình cụ thể

The gallery gave the artist a commission for a mural.

Danh từtiền hoa hồng

Một tỷ lệ phần trăm từ doanh số bán hàng được trả cho người bán hàng

He earns a ten percent commission on every car sold.

Danh từủy ban

Một nhóm người được bổ nhiệm chính thức để điều tra hoặc quản lý một vấn đề nào đó

Ngoại động từđặt làm
[~ someone][~ something]

Yêu cầu chính thức về việc tạo ra một tác phẩm hoặc thực hiện một dịch vụ

The city commissioned a new statue for the park.

Ngoại động từđưa vào hoạt động
[~ something]

Đưa một con tàu, máy bay hoặc nhà máy điện vào phục vụ chính thức

Ví dụ

The gallery gave the artist a commission for a mural.

Phòng trưng bày đã đưa cho nghệ sĩ một đơn đặt hàng vẽ một bức tranh tường.

He earns a ten percent commission on every car sold.

Anh ấy kiếm được mười phần trăm tiền hoa hồng trên mỗi chiếc xe bán được.

Chính phủ đã thành lập một ủy ban để điều tra vụ tai nạn.

The city commissioned a new statue for the park.

Thành phố đã đặt làm một bức tượng mới cho công viên.

Hải quân đã đưa vào hoạt động tàu khu trục mới vào tháng trước.

Cụm động từ

commission into service

Đưa một con tàu, máy bay hoặc nhà máy điện vào phục vụ chính thức

Chiếc tàu sân bay mới đã được đưa vào hoạt động trong một buổi lễ tại căn cứ hải quân.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi