D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmotionless

motionless

bất động
Tính từ

motionless mô ttrng thái hoàn toàn không có schuyn động vt lý. Đim mu cht ca tnày là stĩnh lng tuyt đối, thường được dùng để nhn mnh mt khonh khc ngưng đọng hoc mt trng thái bị đóng băng.

Ý nghĩa

Tính từbất động

Không di chuyển hoặc không cho thấy bất kỳ sự chuyển động nào

The deer stood motionless in the brush, hoping the hunter would not see it.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi