D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcrystal

crystal

tinh thể / pha lê / trong suốt
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: crystals

Thuật ngữ này gợi lên cảm giác về sự thuần khiết, chính xác mong manh. Khi dùng để tả một vật thể vật , ám chỉ một sự hoàn hảo về mặt hình học khả năng bắt sáng rực rỡ, điều khiến khác biệt hoàn toàn với các loại thủy tinh hay đá thông thường.

Xét về mặt tả, từ này biểu thị sự ràng tuyệt đối. Khi sử dụng để tả giọng nói hoặc tầm nhìn, ngụ ý rằng không sự biến dạng hay hồ, gợi mở một trạng thái trong suốt hoàn hảo, nơi không điều bị che khuất hay làm mờ.

Countable when referring to a single geometric mineral specimen. Uncountable when referring to the glass material used for luxury tableware.

Ý nghĩa

Danh từtinh thể

Một chất rắn có các thành phần được sắp xếp theo cấu trúc vi mô có trật tự cao

Danh từpha lê

Loại thủy tinh chất lượng cao dùng để chế tác đồ trang trí hoặc đồ thủy tinh

She poured the wine into a crystal glass.

Tính từtrong suốt

Trong vắt và xuyên thấu, thường được dùng để mô tả nước hoặc âm thanh

The mountain stream was crystal clear.

Ví dụ

Nhà địa chất đã tìm thấy một tinh thể thạch anh hoàn hảo.

She poured the wine into a crystal glass.

Cô ấy rót rượu vào một chiếc ly pha lê.

The mountain stream was crystal clear.

Dòng suối trên núi trong suốt như pha lê.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi