D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdeer

deer

con nai
Danh từ

deer dùng để chloài con nai, mt loài động vt ăn cỏ đặc trưng vi bgccon đực. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái nhnhàng, thường gi lên hìnhnh vthiên nhiên hoang dã, sthanh thoát và nhút nhát. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh và loài cthmà có thdch là "con nai" hoc "con hươu", nhưng nhìn chung deer bao hàm chai nhóm này.

Phân bit vi các loài tương t

Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng trong tiếng Anh, deer là mt thut ngchung cho chhươu nai. Tuy nhiên, khi mun chỉ đích danh nhng loài cthhơn, tiếng Anh sdng các triêng bit như elk (nai sng tm) hoc reindeer (tun lc). Vic nhm ln gia deer và các loài này thường xy ra khi người dch cgng tìm mt ttiếng Vit tht chính xác cho tng loài, nhưng trong giao tiếp thông thường, deer là tphbiến nht để chchung các loài động vt có đặc đim này.

Ví dụ: A deer is grazing in the forest (Mt con nai đang gm ctrong rng).

Đặc đim ngpháp cn lưu ý

Mt đim cc kquan trng mà người Vit thường nhm ln là hình thái snhiu ca deer. Đây là mt danh tkhông thay đổi hình thc gia số ít và snhiu (irregular plural).

Sai: two deers
✅ Đúng: two deer

Vì vy, dù bn đang nói vmt con nai hay mt đàn nai, tdeer vn ginguyên cách viết và cách phát âm, không thêm đuôi -s vào cui từ.

Ý nghĩa

Danh từcon nai

Một loài động vật ăn cỏ có móng guốc, thường được tìm thấy trong rừng và nổi tiếng với bộ gạc mọc ở con đực

A herd of deer crossed the road.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi