D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsuffix

suffix

hậu tố / thêm hậu tố
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: suffixesQuá khứ: suffixedPhân từ 2: suffixedV-ing: suffixing

Thut ngnày chyếu được sdng trong ngôn nghc và khoa hc máy tính để mô tnhng phn được thêm vào nhm thay đổi ý nghĩa hoc chc năng ca mt đơn vcơ bn. Tnày mang sc thái kthut, phân tích và hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường, trkhi bn đang tho lun vngpháp hoc lp trình.

Countable when referring to a specific linguistic element like -ing or -ed. Uncountable when discussing the general process of suffixation in language evolution.

Ý nghĩa

Danh từhậu tố

Một hình vị được thêm vào cuối một từ để tạo ra một từ phái sinh hoặc một dạng biến cách

The suffix -ness turns an adjective into a noun.

Ngoại động từthêm hậu tố
[~ someone][~ something]

Thêm một hậu tố vào một từ hoặc một chuỗi ký tự

The programmer decided to suffix each variable name with a date.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi