D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcoastline

coastline

đường bờ biển
Danh từ
Số nhiều: coastlines

coastline dùng để chỉ đường ranh giới vật nơi đất liền tiếp giáp với biển hoặc đại dương. Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch "đường bờ biển". Điểm đặc trưng của coastline nhấn mạnh vào hình dáng, độ dài đặc điểm địa của đường kẻ phân chia giữa đất nước.

Ý nghĩa

Danh từđường bờ biển

Hình dáng hoặc đường nét của vùng đất dọc theo mép đại dương, biển hoặc hồ lớn

The rugged coastline of Maine is famous for its rocky cliffs.

Ví dụ

The rugged coastline of Maine is famous for its rocky cliffs.

Đường bờ biển gồ ghề của vùng Maine nổi tiếng với những vách đá.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi