D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsurf

surf

bọt sóng / lướt / lướt sóng
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: surfsQuá khứ: surfedPhân từ 2: surfedV-ing: surfing

surf mang ba sắc thái ý nghĩa chính tùy thuộc vào ngữ cảnh: thể thao, công nghệ hiện tượng tự nhiên. Đối với người học tiếng Việt, điểm cần lưu ý nhất sự chuyển đổi linh hoạt giữa nghĩa đen (vật ) nghĩa bóng (kỹ thuật số).

Ý nghĩa

Danh từbọt sóng

Khối nước sủi bọt tràn lên bờ sau khi một con sóng vỡ

The children played in the white surf of the Atlantic coast.

Ngoại động từlướt
[~ the internet][~ the web]

Truy cập qua nhiều trang web khác nhau trên internet một cách ngẫu nhiên hoặc không có kế hoạch trước

Nội động từlướt sóng
[~ waves][~ on a board]

Cưỡi trên đỉnh của một con sóng hướng về phía bờ bằng một tấm ván lướt sóng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi