D
Dicread
Trang chủTừ điểnJjetty

jetty

cầu tàu
Danh từ
Số nhiều: jetties

jetty dùng để chmt cu trúc xây dng nhô ra tbbin hoc bsông vào vùng nước. Trong tiếng Vit, tùy vào mc đích sdng và quy mô mà tnày có thể được dch linh hot. Nếu cu trúc này dùng để tàu thuyn neo đậu, bc dhàng hóa hoc cho người đi bộ, nó tương đương vi "cu tàu" hoc "bến tàu". Nếu mc đích chính là để ngăn sóng, điu hướng dòng chy hoc chng xói mòn bbin, nó sẽ được gi là "đê chn sóng".

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit jetty vi mt stdgây nhm ln như pier hay dock:

pier: Thường là mt cu tàu dài, dùng cho mc đích gii trí, đi do hoc cp tàu nhỏ, thường không có chc năng điu hướng dòng chy như jetty.
dock: Thường chkhu vc nước lng nơi tàu đậu (vũng đậu) hoc toàn bhthng bến cng, trong khi jetty nhn mnh vào cu trúc vt lý nhô ra bin.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi dch jetty, hãy xem xét chc năng ca công trình trong câu. Ví dụ, nếu văn bn nói vvic bo vlung lch khi bbi lng cát, hãy dùng "đê chn sóng". Nếu văn bn mô tcnh mi người câu cá hoc tàu thuyn cp bến, hãy dùng "cu tàu".

Đúng: The boat is moored at the jetty (Chiếc thuyn đang neo đậu ti cu tàu).
Đúng: The jetty protects the harbor from strong currents (Đê chn sóng bo vcng khi các dòng hi lưu mnh).

Ý nghĩa

Danh từcầu tàu

Một cấu trúc được xây từ bờ ra một vùng nước, chẳng hạn như một cầu cảng hoặc đê chắn sóng, để bảo vệ cảng hoặc cung cấp nơi cập bến cho tàu thuyền

The fishing boats were moored alongside the concrete jetty.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi