D
Dicread
Trang chủTừ điểnIisland

island

hòn đảo / ốc đảo
[C] Đếm được
Số nhiều: islands

island thường được hiểu theo nghĩa đen một vùng đất được bao quanh bởi nước. Tuy nhiên, người học cần lưu ý cách dùng từ này trong các ngữ cảnh trừu tượng để diễn đạt sự lập hoặc khác biệt.

Sắc thái ý nghĩa ngữ cảnh sử dụng

Trong nghĩa vật , island dùng để chỉ các hòn đảo tự nhiên hoặc nhân tạo. Tuy nhiên, khi được dùng theo nghĩa bóng, island tả một địa điểm, một tình huống hoặc một nhóm người hoàn toàn tách biệt, khác biệt hẳn so với môi trường xung quanh. Điều này thường mang hàm ý về sự bình yên, an toàn hoặc đôi khi sự độc.

dụ, khi nói một ngôi nhà một island of calm (một ốc đảo bình yên), người nói muốn nhấn mạnh rằng bên trong ngôi nhà đó rất yên tĩnh, đối lập hoàn toàn với sự ồn ào, náo nhiệt bên ngoài.

Phân biệt với các từ tương tự

Người học dễ nhầm lẫn giữa island isle. Trong khi island từ phổ thông dùng cho mọi trường hợp, isle thường mang sắc thái thơ ca, cổ điển hoặc được dùng trong tên riêng của các địa danh ( dụ: Isle of Man).

Một điểm cần lưu ý khác sự khác biệt giữa island oasis. Mặc cả hai đều thể dịch "ốc đảo" trong tiếng Việt khi nói về sự tách biệt, nhưng oasis đặc trưng cho một vùng đất xanh tươi giữa sa mạc khô cằn, còn island nhấn mạnh vào sự bao quanh bởi nước hoặc sự lập về mặt không gian/tâm .

Lưu ý về ngữ pháp

island một danh từ đếm được. Khi sử dụng, hãy chú ý mạo từ đi kèm (a/an/the) dạng số nhiều islands khi đề cập đến nhiều hòn đảo.

Ý nghĩa

Danh từhòn đảo

Một vùng đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước

Danh từốc đảo

Một khu vực hoặc một nhóm người bị cô lập, khác biệt với môi trường xung quanh

The small village remained an island of peace amidst the chaos of the war.

Ví dụ

The sailors landed their boat on a deserted island.

Các thủy thủ đã đưa thuyền cập bến trên một hòn đảo hoang.

The library was an island of silence in the noisy city.

Thư viện là một ốc đảo tĩnh lặng giữa thành phố ồn ào.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi