D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhidden

hidden

bị che khuất / tiềm ẩn / đã giấu
Tính từverb (past participle)
Quá khứ: hidPhân từ 2: hiddenV-ing: hiding

Tnày mang sc thái ca sbí ẩn hoc có chủ đích. Khi mô tmt vt thvt lý, nó gi ý mt hành động che giu cố ý nhm bo vhoc ngy trang món đồ đó khi người khác, to ra hìnhnh vmt thgì đó tn ti ngay ngoài tm nhìn ca chúng ta.

Khi được dùng để mô tcác đặc đim hoc ý nghĩa, tnày chuyn sang khía cnh tâm lý hoc trí tuệ. Nó gi mvmt phm cht timn đang tn ti nhưng chưa được kích hot hoc khám phá, thường ngụ ý vmt stiết lộ đầy bt ngkhi bí mt đó cui cùng được đưa ra ánh sáng.

Ý nghĩa

Tính từbị che khuất

Được giữ kín khỏi tầm mắt; bị che giấu khỏi tầm nhìn

The treasure was buried in a hidden cave.

Tính từtiềm ẩn

Không được biết đến hoặc không hiển hiện; bí mật

She has a hidden talent for playing the violin.

verb (past participle)đã giấu
[~ someone][~ something]

Được đặt ở một vị trí mà không thể nhìn thấy được

He had hidden the keys before leaving the house.

Ví dụ

The hikers discovered a hidden waterfall deep in the forest.

Những người leo núi đã phát hiện ra một thác nước bị che khuất sâu trong rừng.

He has a hidden agenda that he refuses to reveal.

Anh ta có một mục đích tiềm ẩn mà anh ta từ chối tiết lộ.

She had hidden the gift in the back of the closet.

Cô ấy đã giấu món quà ở phía sau tủ quần áo.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi