D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoptimism

optimism

sự lạc quan / thuyết lạc quan

/ˈɒptɪmɪzəm/

[C/U] Cả hai

optimism mô tmt trng thái tâm lý tích cc, nơi mt người tin rng nhng điu tt đẹp sxy ra hoc kết qucui cùng sthành công. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "slc quan". Đim mu cht ca optimism là skvng vào tương lai, ngay ckhi tình hung hin ti đang khó khăn. Nó không đơn thun là svui vẻ, mà là mt nim tin có định hướng vmt kết cc tt đẹp.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ optimism vi hope (hy vng) và naivety (sngây thơ). Trong khi hope là mong mun mt điu gì đó xy ra, optimism mang tính cht ca mt thái độ sng hoc mt nim tin hthng hơn.

Mt sai lm phbiến là nhm ln optimism vi slc quan mù quáng. Khi mt người tin vào nhng điu không thc tế, hcó thbcoi là naive (ngây thơ) hoc overoptimistic (lc quan quá mc). Ví dụ:
Đúng: His optimism is based on a realistic assessment of the facts. (Slc quan ca anhy da trên sự đánh giá thc tế vcác skin.)
Sai/Thiếu tnhiên: Sdng optimism để mô tvic pht lmi ri ro hin nhiên mà không có căn cứ.

Sc thái triết hc và ngpháp

Khi được dùng như mt thut ngtriết hc (the philosophy of optimism), tnày không còn chlà cm xúc cá nhân mà trthành "thuyết lc quan" — mt hthng tư tưởng cho rng thế gii được vn hành theo cách tt nht có thể. Đây là mt sc thái trang trng và mang tính hc thut cao, thường xut hin trong các văn bn vtriết hc hoc tôn giáo.

Vmt ngpháp, optimism là mt danh tkhông đếm được. Bn không thdùng an optimism hay optimisms. Để định lượng, hãy sdng các tính tbnghĩa như blind optimism (slc quan mù quáng) hoc grounded optimism (slc quan có cơ sở).

Uncountable when describing the general feeling of hopefulness ('Her optimism is infectious'). Countable when referring to a specific type or school of philosophical thought ('The metaphysical optimisms of the 18th century').

Ý nghĩa

Danh từsự lạc quan

Niềm hy vọng và sự tự tin về tương lai hoặc kết quả thành công của một điều gì đó

Despite the setbacks, her unwavering optimism kept the team motivated.

Danh từthuyết lạc quan

Niềm tin triết học rằng thế giới này là tốt nhất có thể, hoặc sự an bài của Thượng đế đảm bảo kết quả tốt nhất có thể

Leibniz is often associated with a form of metaphysical optimism.

Ví dụ

Her unwavering optimism helped the team overcome the difficult challenges.

Sự lạc quan kiên định của cô ấy đã giúp cả đội vượt qua những thử thách khó khăn.

The professor lectured on the tenets of metaphysical optimism.

Vị giáo sư đã giảng về các nguyên lý của thuyết lạc quan siêu hình.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi