D
Dicread
Trang chủTừ điểnRresult

result

kết quả / do / dẫn đến

/ɹɪˈzʌlt/

Nội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: resultsQuá khứ: resultedPhân từ 2: resultedV-ing: resulting

Tnày tp trung vào mi liên hlogic gia nguyên nhân và kết quả. Nó mang sc thái trung lp, không ging như consequence (hquả) thường mang nghĩa tiêu cc, hay outcome (kết cc) thường to cm giác mhơn.

Khi đóng vai trò là danh từ, tnày chsn phm cui cùng cthca mt quá trìnhcó thlà mt đim số, mt phát hin khoa hc hoc mt skin trong đời. Nó gi ý vmt kết lun dt khoát.

Khi đóng vai trò là động từ, tnày mô thướng ca quan hnhân quả. Cm tresult from nhìn ngược vphía nguyên nhân, trong khi result in hướng vphía kết quả.

Countable when referring to a specific score on a test or the final tally of an election ('The exam results were posted'). Uncountable when discussing the general consequence or outcome of an action ('Success is often the result of hard work').

Ý nghĩa

Danh từkết quả

Một điều gì đó được gây ra hoặc tạo ra bởi một tác nhân khác; một hệ quả

See the result.

Danh từkết quả

Điểm số hoặc kết cục của một cuộc thi thể thao, cuộc bầu cử hoặc một kỳ thi

Check the result.

Danh từdo

Xảy ra như một hệ quả của điều gì đó; xảy ra do kết quả của một tác nhân

Read the result.

Nội động từdẫn đến
[~ in something]

Kết thúc hoặc đi đến một kết cục cụ thể

Ví dụ

Sự sụt giảm nhiệt độ đột ngột là kết quả của khối khí lạnh.

The final result of the match was a two-two draw.

Kết quả cuối cùng của trận đấu là hòa hai hai.

The flood resulted from several days of heavy rainfall.

Trận lũ lụt xảy ra do mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

Cuộc thảo luận kéo dài đã dẫn đến một quyết định nhất trí.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi