D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhope

hope

hy vọng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hopesQuá khứ: hopedPhân từ 2: hopedV-ing: hoping

Tnày mang mt sc thái cm xúc mnh mvslc quan, thường tn ti trong sging co gia khao khát và skhông chc chn. Nó khác vi vic ước ao, vn có thchlà tưởng tượng thun túy hoc điu không thể; hope hàm ý mt khnăng thc tế rng kết qumong mun có ththc sxy ra.

Trong các bi cnh xã hi, tnày đóng vai trò như mt cu ni gia nhng khó khăn hin ti và snhnhõm trong tương lai. Nó có thể được dùng như mt đim ta mong manh trong nhng tình hung tuyt vng, hoc là động lc cho tham vng và stiến bộ, giúp chuyn đổi tâm trng tmong chthụ động sang skvng chủ động.

Countable when referring to a specific desire or a person who inspires others (a beacon of hope). Uncountable when referring to the general emotional state of optimism.

Ý nghĩa

Danh từhy vọng

Cảm giác mong đợi và khao khát một điều gì đó nhất định sẽ xảy ra

Ngoại động từhy vọng
[~ that][~ for something][~ to do something]

Muốn điều gì đó xảy ra hoặc là sự thật và tin rằng điều đó có khả năng thực hiện được

Nội động từhy vọng
[~ so][~ not]

Cảm thấy khao khát một kết quả cụ thể mà không nêu rõ đối tượng của mong muốn đó

I hope so, but I am not entirely sure.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi