D
Dicread
Trang chủTừ điểnAartificiality

artificiality

tính nhân tạo / sự giả tạo
Danh từ

artificiality mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là nói vngun gc vt lý (nhân to) và hai là nói vtính cách, thái độ (gito). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit rõ rt gia "tính nhân to" (mang tính kthut, vt cht) và "sgito" (mang tính đạo đức, cm xúc).

Ý nghĩa

Danh từtính nhân tạo

Đặc điểm được tạo ra bởi nỗ lực của con người thay vì xảy ra một cách tự nhiên

The artificiality of the scent made the flower seem fake.

Danh từsự giả tạo

Đặc điểm không chân thành, không tự nhiên hoặc bị gượng ép trong hành vi hoặc thái độ

She was put off by the artificiality of the social interactions at the gala.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi