D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcopy

copy

bản sao / cuốn / sao chép / bắt chước
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: copiesQuá khứ: copiedPhân từ 2: copiedV-ing: copying

copy là mt từ đa năng trong tiếng Anh, va đóng vai trò là danh tva là động từ, vi các sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh. Khi là danh từ, nó có thchmt vt thvt lý (như mt cun sách) hoc mt bn sao kthut số. Khi là động từ, nó mô thành động tái to li mt thgì đó hoc mô phng hành vi ca người khác.

Countable when referring to a physical book or a duplicate document. Uncountable when referring to the written text produced for an advertisement.

Ý nghĩa

Danh từbản sao

Một vật được tạo ra để tương tự hoặc giống hệt với một vật khác

I bought a copy of the newspaper.

Danh từcuốn

Một bản đơn lẻ của một ấn phẩm

The library has three copies of the novel.

Ngoại động từsao chép
[~ someone][~ something]

Tạo ra một bản sao của một thứ gì đó

Ngoại động từbắt chước
[~ someone]

Mô phỏng hành vi hoặc phong cách của một người khác

The child tried to copy his father's walk.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi